English to Vietnamese
Search Query: generalship
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
generalship
|
* danh từ
- (quân sự) cấp tướng - chiến lược, chiến thuật - tài chỉ huy quân sự - sự khéo léo; tài ngoại giao - tài quản lý, tài điều khiển |
May be synonymous with:
| English | English |
|
generalship; generalcy
|
the office and authority of a general
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
major-generalship
|
-generalsy) /'meidʤə'dʤenərəlsi/
* danh từ - (quân sự) chức trung tướng, hàm trung tướng |
|
governor-generalship
|
- xem governor-general
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
