English to Vietnamese
Search Query: generalized
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
generalized
|
* tính từ
- tổng quát hoá, suy rộng =generalized function+ (toán học) hàm suy rộng |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
generalized
|
tổng quát ;
|
|
generalized
|
tổng quát ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
generalized; generalised
|
not biologically differentiated or adapted to a specific function or environment
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
general
|
* tính từ
- chung, chung chung =a matter of general interest+ một vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâm =to work for general welfare+ làm việc vì phúc lợi chung =general opinion+ ý kiến chung =general knowledge+ kiến thức chung, kiến thức phổ thông - tổng =a general election+ cuộc tổng tuyển cử =a general strike+ cuộc tổng bãi công =inspector general+ tổng thanh tra !General Headquaters - (quân sự) tổng hành dinh !General Staff - (quân sự) bộ tổng tham mưu - thường =a word that is in general use+ một từ thường dùng =as a general rule+ theo lệ thường =in general+ thông thường; đại khái, đại thể !general dealer - người bán bách hoá !general hospital - bệnh viện đa khoa !general practitioner - bác sĩ đa khoa !general reader - người đọc đủ các loại sách !general servant - người hầu đủ mọi việc * danh từ - cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể =to argue from the general to the particular+ suy tư cái chung ra cái riêng =the general of mankind+ toàn thể loài người - (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc - (the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng - (tôn giáo) trưởng tu viện - người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant) |
|
generality
|
* danh từ
- nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương !to come down from generalities to particulars - thôi nói chung chung mà đi vào chi tiết cụ thể - tính phổ biến =a rule of great generality+ một quy luật rất phổ biến - tính mập mờ - phần lớn, phần đông, đa số |
|
generalization
|
* danh từ
- sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng - điều tổng quát, điều khái quát |
|
generalize
|
* động từ
- tổng quát hoá; khái quát hoá - phổ biến =to generalize a new farming technique+ phổ biến một kỹ thuật cày cấy mới - nói chung, nói chung chung |
|
generalized
|
* tính từ
- tổng quát hoá, suy rộng =generalized function+ (toán học) hàm suy rộng |
|
generalizer
|
* danh từ
- người tổng quát hoá; người khái quát hoá |
|
generally
|
* phó từ
- nói chung, đại thể =generally speaking+ nói chung - thông thường, theo như lệ thường |
|
generate
|
* ngoại động từ
- sinh, đẻ ra - phát, phát ra =to generate electricity+ phát điện |
|
generation
|
* danh từ
- sự sinh ra, sự phát sinh ra - thế hệ, đời - (điện học) sự phát điện |
|
generative
|
* tính từ
- có khả năng sinh ra, sinh ra |
|
generator
|
* danh từ
- người sinh ra, người tạo ra, cái sinh thành - máy sinh, máy phát; máy phát điện =an ultrasonic generator+ máy phát siêu âm |
|
generic
|
* tính từ
- có đặc điểm chung của một giống loài; (thuộc) giống loài - chung |
|
generous
|
* tính từ
- rộng lượng, khoan hồng - rộng rãi, hào phóng - thịnh soạn =a generous meal+ bữa ăn thịnh soạn - màu mỡ, phong phú =generous soil+ đất màu mỡ - thắm tươi (màu sắc) - dậm (rượu) |
|
generalized information system (gis)
|
- (Tech) hệ thống thông tin được tổng quát hóa
|
|
generalized model
|
- (Tech) mô hình được tổng quát hóa
|
|
generalized sequential access method
|
- (Tech) phương pháp tuần truy được tổng quát hóa
|
|
generalized tamed frequency modulation (gtfm)
|
- (Tech) sự biến tần đã thuần và được tổng quát hóa
|
|
generalized trace facility (gtf)
|
- (Tech) phương tiện truy nguyên được tổng quát hóa
|
|
generalized least square (gls)
|
- (Econ) Bình phương nhỏ nhất tổng quát.
+ Còn gọi là ước lượng Aitken. Một dạng ước lượng theo kiểu BÌNH PHƯƠNG NHỎ NHẤT áp dụng cho các trường hợp trong đó Ma trận phương sai - Hiệp phương sai của Thành phần nhiễu của phương trình hồi quy không có số 0 trong các vị trí ngoài đường chéo, và/ hoặc không có các phần tử thuộc đường chéo giống nhau. |
|
generalized system of preferences (gsp)
|
- (Econ) Hệ thống ưu đãi phổ cập; Hệ thống ưu đãi chung.
+ Theo GSP, được đề nghị tại hội nghị của Liên hợp quốc về thương mại và phát triển lần đầu tiên năm 1964 và được chấp thuận tại hội nghị lần thứ hai vào năm 1968, các nước công nghiệp đồng ý không đánh thuế nhập khẩu từ các nước đang phát triển, trong khi vẫn đánh thuế nhập khẩu đối với các nước công nghiệp khác, do đó đã tạo ra một chênh lệch ưu đãi cho các nước đang phát triển. |
|
generable
|
* tính từ
- có thể được sản sinh |
|
generalisation
|
* danh từ
- sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng - điều tổng quát, điều khái quát |
|
generalness
|
- xem general
|
|
generating
|
* tính từ
- sinh ra; tạo ra; phát sinh * danh từ - sự sinh ra; sự tạo ra; sự phát sinh |
|
generically
|
* phó từ
- khái quát, tổng quát |
|
genericity
|
- tổng quát: Một tính chất của ngôn ngữ lập trình cho phép các hàm hoặc thủ tục được nhận tham biến có kiểu bất kì
|
|
generously
|
* phó từ
- rộng lượng, hào hiệp, hào phóng |
|
generalized e.
|
- sự cắt suy rộng
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
