English to Vietnamese
Search Query: general
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
general
|
* tính từ
- chung, chung chung =a matter of general interest+ một vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâm =to work for general welfare+ làm việc vì phúc lợi chung =general opinion+ ý kiến chung =general knowledge+ kiến thức chung, kiến thức phổ thông - tổng =a general election+ cuộc tổng tuyển cử =a general strike+ cuộc tổng bãi công =inspector general+ tổng thanh tra !General Headquaters - (quân sự) tổng hành dinh !General Staff - (quân sự) bộ tổng tham mưu - thường =a word that is in general use+ một từ thường dùng =as a general rule+ theo lệ thường =in general+ thông thường; đại khái, đại thể !general dealer - người bán bách hoá !general hospital - bệnh viện đa khoa !general practitioner - bác sĩ đa khoa !general reader - người đọc đủ các loại sách !general servant - người hầu đủ mọi việc * danh từ - cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể =to argue from the general to the particular+ suy tư cái chung ra cái riêng =the general of mankind+ toàn thể loài người - (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc - (the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng - (tôn giáo) trưởng tu viện - người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
general
|
ai ; bác ; báo cáo ; báo cáo đô đốc ; báo ; bình thường ; bổ ; chung chung ; chung nhất ; chung ; cách ; câu hỏi chung ; cơ bản ; của tướng quân ; của tướng ; của ; diện rộng ; dõi ; gen ; gặp tướng ; hạ hầu đôn ; khoản ; là tướng ; lệnh tổng ; lệnh ; mãnh tướng ; một vị tướng nào ; một vị tướng ; ng quân ; ng ; ngài ; nhìn chung ; nhìn ; nào tướng ; nói cho ; nói chung ; nói ; phó tướng ; phải đại tướng ; quát ; quân ; thiếu tướng ; thuyết ; thưa ngài ; thưa trung tướng ; thưa tướng quân ; thưa tướng ; thưa ; thưa đại tá ; thưa đại tướng ; thường là ; thường ; thế nào tướng ; thống soái ; thừa tướng ; to hơn ; trung tướng ; trung ; trình ; trương tướng quân ; tá ; tên tướng ; tên đại tướng ; tìm ; tô ; tư lệnh ; tư mã không ; tư mã ; tươ ; tươ ́ ng quân ; tươ ́ ng ; tướng giả ; tướng là ; tướng nào ; tướng này ; tướng quân nào ; tướng quân ; tướng quân đại ; tướng ; tằng tứơng quân ; tổng quan ; tổng quát của ; tổng quát ; tổng ; viên tướng ; vâng ; vị tướng nào ; vị tướng ; ông này ; ông tướng ; ông tổng ; ông ; ông đại tướng ; ý ; đu ́ ng ; đô đốc ; đông ; đại quân ; đại tá ; đại tướng mới ; đại tướng này ; đại tướng ; đại ; đốc ; ́ ng quân ; ̣ tươ ;
|
|
general
|
ai ; bác ; báo cáo ; báo cáo đô đốc ; báo ; bình thường ; bổ ; chung chung ; chung nhất ; chung ; chức ; cách ; câu hỏi chung ; cơ bản ; của tướng quân ; của tướng ; diện rộng ; diện ; dõi ; gen ; gặp tướng ; gọi ; hạ hầu đôn ; khoản ; là tướng ; lệnh tổng ; lệnh ; mãnh tướng ; một vị tướng nào ; một vị tướng ; ngài ; nhìn chung ; nhìn ; nào tướng ; nói chung ; nói ; phó tướng ; phải đại tướng ; quát ; quân ; sê ; sê ́ ; tha ; thiếu tướng ; thuyết ; thưa ngài ; thưa trung tướng ; thưa tướng quân ; thưa tướng ; thưa ; thưa đại tá ; thưa đại tướng ; thường là ; thường ; thế nào tướng ; thống soái ; thừa tướng ; tiết ; trung tướng ; trung ; trình ; trương tướng quân ; tá ; tên tướng ; tên đại tướng ; tìm ; tô ; tư lệnh ; tư mã không ; tư mã ; tư ; tư ̣ ; tươ ; tươ ́ ng quân ; tươ ́ ng ; tướng giả ; tướng là ; tướng nào ; tướng này ; tướng quân nào ; tướng quân ; tướng quân đại ; tướng ; tằng tứơng quân ; tổng quan ; tổng quát của ; tổng quát ; tổng ; viên tướng ; viện ; vâng ; vị tướng nào ; vị tướng ; yến ; yếu là ; yếu ; ông tướng ; ông tổng ; ông ; ông đại tướng ; ý ; đu ; đu ́ ; đô đốc ; đông ; đại quân ; đại tá ; đại tướng mới ; đại tướng này ; đại tướng ; đại ; đốc ; ̣ tươ ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
general; full general
|
a general officer of the highest rank
|
|
general; superior general
|
the head of a religious order or congregation
|
|
general; cosmopolitan; ecumenical; oecumenical; universal; world-wide; worldwide
|
of worldwide scope or applicability
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
consul-general
|
* danh từ
- tổng lãnh sự |
|
full general
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tướng bốn sao |
|
general
|
* tính từ
- chung, chung chung =a matter of general interest+ một vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâm =to work for general welfare+ làm việc vì phúc lợi chung =general opinion+ ý kiến chung =general knowledge+ kiến thức chung, kiến thức phổ thông - tổng =a general election+ cuộc tổng tuyển cử =a general strike+ cuộc tổng bãi công =inspector general+ tổng thanh tra !General Headquaters - (quân sự) tổng hành dinh !General Staff - (quân sự) bộ tổng tham mưu - thường =a word that is in general use+ một từ thường dùng =as a general rule+ theo lệ thường =in general+ thông thường; đại khái, đại thể !general dealer - người bán bách hoá !general hospital - bệnh viện đa khoa !general practitioner - bác sĩ đa khoa !general reader - người đọc đủ các loại sách !general servant - người hầu đủ mọi việc * danh từ - cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể =to argue from the general to the particular+ suy tư cái chung ra cái riêng =the general of mankind+ toàn thể loài người - (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc - (the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng - (tôn giáo) trưởng tu viện - người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant) |
|
generality
|
* danh từ
- nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương !to come down from generalities to particulars - thôi nói chung chung mà đi vào chi tiết cụ thể - tính phổ biến =a rule of great generality+ một quy luật rất phổ biến - tính mập mờ - phần lớn, phần đông, đa số |
|
generalization
|
* danh từ
- sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng - điều tổng quát, điều khái quát |
|
generalize
|
* động từ
- tổng quát hoá; khái quát hoá - phổ biến =to generalize a new farming technique+ phổ biến một kỹ thuật cày cấy mới - nói chung, nói chung chung |
|
generalized
|
* tính từ
- tổng quát hoá, suy rộng =generalized function+ (toán học) hàm suy rộng |
|
generalizer
|
* danh từ
- người tổng quát hoá; người khái quát hoá |
|
generally
|
* phó từ
- nói chung, đại thể =generally speaking+ nói chung - thông thường, theo như lệ thường |
|
generate
|
* ngoại động từ
- sinh, đẻ ra - phát, phát ra =to generate electricity+ phát điện |
|
generation
|
* danh từ
- sự sinh ra, sự phát sinh ra - thế hệ, đời - (điện học) sự phát điện |
|
generative
|
* tính từ
- có khả năng sinh ra, sinh ra |
|
generator
|
* danh từ
- người sinh ra, người tạo ra, cái sinh thành - máy sinh, máy phát; máy phát điện =an ultrasonic generator+ máy phát siêu âm |
|
generic
|
* tính từ
- có đặc điểm chung của một giống loài; (thuộc) giống loài - chung |
|
generous
|
* tính từ
- rộng lượng, khoan hồng - rộng rãi, hào phóng - thịnh soạn =a generous meal+ bữa ăn thịnh soạn - màu mỡ, phong phú =generous soil+ đất màu mỡ - thắm tươi (màu sắc) - dậm (rượu) |
|
governor-general
|
* danh từ
- toàn quyền |
|
lieutenant-general
|
* danh từ
- (quân sự) trung tướng - (sử học) toàn quyền |
|
major-general
|
* danh từ
- (quân sự) trung tướng |
|
postmaster general
|
* danh từ
- bộ trưởng bộ bưu điện |
|
secretary-general
|
* danh từ
- tổng thư ký, tổng bí thư |
|
general-purpose computer
|
- (Tech) máy điện toán thường dụng
|
|
general-purpose register
|
- (Tech) bản ghi thườg dụng (trong bộ nhớ chính của đơn vị xử lý trung ương
|
|
general-purpose systems simulator (gpss)
|
- (Tech) bộ mô phỏng hệ thống thường dụng
|
|
general arangement to borrow (gab)
|
- (Econ) Hiệp ước vay nợ chung.
+ Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND. |
|
general agreement of tariffs and trade (gatt)
|
- (Econ) Hiệp định chung về thuế quan và thương mại.
+ Hiệp định được ký tại Hội nghị Geneva năm 1947 và có hiệu lực từ ngày 1/1/1948. Đây là một hiệp định thương mại đa phương đề ra các quy tắc tiến hành các quan hệ thương mại quốc tế và cung cấp một diễn đàn cho sự đàm phán đa phương về các giải pháp cho các vấn đề thương mại và giảm dần THUẾ QUAN và các ràng buộc khác đối với thương mại. |
|
general agreement to borrow
|
- (Econ) Thoả thuận Chung về Đi vay.
+ Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND. |
|
general classification of economic activities in t
|
- (Econ) Sự phân loại chung về các hoạt động kinh tế trong Cộng đồng châu Âu.
+ Sự phân loại công nghiệp của các hoạt động kinh tế trong Cộng đồng châu Âu là cách khác của sự phân loại công nghiệp theo tiêu chuẩn quốc tế. |
|
general equilibrium
|
- (Econ) Cân bằng chung; Cân bằng tổng thể.
+ Tình huống trong đó tất cả các thị trường trong nền kinh tế đồng thời ở trạng thái cân bằng, nghĩa là giá cả và số lượng không đổi. |
|
general grant
|
- (Econ) Trợ cấp chung.
+ Xem GRANT. |
|
general linear model (glm)
|
- (Econ) Mô hình tuyến tính tổng quát.
+ Dạng hàm số được sử dụng phổ biến nhất trong phân tích kinh tế lượng, nó đặc biệt coi biến phụ thuộc là một hàm tuyến tính của tập hợp các biến độc lập. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
