English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: gas

Best translation match:
English Vietnamese
gas
* danh từ
- khí
- khí thắp, hơi đốt
- khí tê (dùng khi chữa răng) ((cũng) laughing gas)
- (quân sự) hơi độc, hơi ngạt
- khí nổ (mỏ, than)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dầu xăng
- (thông tục) chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác
!to step on the gas
- (xem) step
* ngoại động từ
- cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng)
- hơ (chỉ, sợi...) qua đèn khí (cho hết lông tơ)
- thắp sáng bằng đén khí
- thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc
- (thông tục) lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác
* nội động từ
- xì hơi
- nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác

Probably related with:
English Vietnamese
gas
bình ga ; bằng khí ; bị xì hơi ; cay ; chân ga ; chất khí ; chứng đầy hơi ; cống nước ; của ga ; danh sách vận chuyển ; dầu khí ; dầu ; dẫn ga ; dẫn khí đốt ; ga ; ga đó ; gas nư ; giá dầu ; giá xăng dầu ; hơi ngạt ; hơi ; hơi độc chăng ; hết xăng ; khí ga ; khí gas ; khí gas đến ; khí gây ; khí ; khí đó ; khí đốt cho ; khí đốt ; khí độc ; loại gas ; loại khí ; là chân ga ; lát ; lấy xăng ; men ; mua xăng ; mặt ; ngủ ; nhiên liệu ; nó ợ ; nấu bằng ga ; phận tổng hợp mà ; phận tổng hợp ; thâ ; thâ ̣ ; thứ gì ; thứ ; trạm xăng ; về khí đốt ; xi ; xi ̀ hơi ; xài gas ; xì hơi ; xăng dầu thì ; xăng dầu ; xăng thì ; xăng ; xăng đó ; xịt hơi ; đầy hơi ; để ; đổ xăng ; độc ;
gas
bình ga ; bằng khí ; bị xì hơi ; bụng ; cay ; chân ga ; chất khí ; chứng đầy hơi ; cống nước ; của ga ; danh sách vận chuyển ; dầu khí ; dẫn ga ; dẫn khí đốt ; ga ; ga đó ; gas nư ; giá dầu ; giá xăng dầu ; gói ; hơi ngạt ; hơi ; hơi độc chăng ; hết xăng ; khí ga ; khí gas ; khí gas đến ; khí gây ; khí ; khí đó ; khí đốt cho ; khí đốt ; khí độc ; loại gas ; loại khí ; là chân ga ; lát ; lấy xăng ; men ; mua xăng ; mặt ; ngủ ; nhiên liệu ; nó ợ ; nấu bằng ga ; phận tổng hợp mà ; phận tổng hợp ; thứ gì ; thứ ; trạm xăng ; tê ; về khí đốt ; xi ; xi ̀ hơi ; xài gas ; xì hơi ; xăng dầu thì ; xăng dầu ; xăng thì ; xăng ; xăng đó ; xịt hơi ; đầy hơi ; để ; đổ xăng ; độc ;

May be synonymous with:
English English
gas; gaseous state
the state of matter distinguished from the solid and liquid states by: relatively low density and viscosity; relatively great expansion and contraction with changes in pressure and temperature; the ability to diffuse readily; and the spontaneous tendency to become distributed uniformly throughout any container
gas; gasolene; gasoline; petrol
a volatile flammable mixture of hydrocarbons (hexane and heptane and octane etc.) derived from petroleum; used mainly as a fuel in internal-combustion engines
gas; flatulence; flatulency
a state of excessive gas in the alimentary canal
gas; accelerator; accelerator pedal; gas pedal; gun; throttle
a pedal that controls the throttle valve
gas; natural gas
a fossil fuel in the gaseous state; used for cooking and heating homes
gas; blow; bluster; boast; brag; gasconade; shoot a line; swash; tout; vaunt
show off

May related with:
English Vietnamese
av-gas
* danh từ
- (viết tắt) của[aviation gas], (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dầu xăng cho máy bay
blister gas
* danh từ
- hơi độc, làm giộp da
coal-gas
* danh từ
- khí than đá
gas
* danh từ
- khí
- khí thắp, hơi đốt
- khí tê (dùng khi chữa răng) ((cũng) laughing gas)
- (quân sự) hơi độc, hơi ngạt
- khí nổ (mỏ, than)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dầu xăng
- (thông tục) chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác
!to step on the gas
- (xem) step
* ngoại động từ
- cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng)
- hơ (chỉ, sợi...) qua đèn khí (cho hết lông tơ)
- thắp sáng bằng đén khí
- thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc
- (thông tục) lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác
* nội động từ
- xì hơi
- nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác
gas defence
* danh từ
- sự phòng chống hơi độc
gas-alarm
-alert) /'gæsə'lə:t/
* danh từ
- báo động phòng hơi độc
gas-alert
-alert) /'gæsə'lə:t/
* danh từ
- báo động phòng hơi độc
gas-attack
* danh từ
- (quân sự)
gas-bag
* danh từ
- khí cầu
- (thông tục) người hay ba hoa
gas-bomb
* danh từ
- bom hơi độc
gas-burner
-burner) /'gæs,bə:nə/
* danh từ
- đèn hàn khí, mỏ hàn khí
gas-chamber
* danh từ
- buồng hơi ngạt (để giết súc vật) ((cũng) gas-oven)
- buồng khí (để giữ hoa quả)
gas-collector
-take) /'gæsteik/
* danh từ
- máy gom khí
gas-engine
* danh từ
- máy nổ (chạy bằng chất khí)
gas-fire
* danh từ
- lò sưởi (đốt bằng) khí
gas-fitter
* danh từ
- người lắp ống dẫn hơi đốt
gas-furnace
* danh từ
- lò hơi, lò khí ((cũng) gas-oven)
gas-helmet
* danh từ
- mặt nạ phòng hơi độc
gas-holder
* danh từ
- bình đựng khí
- máy đo khí
gas-jet
-burner) /'gæs,bə:nə/
* danh từ
- đèn hàn khí, mỏ hàn khí
gas-main
* danh từ
- ống cái dẫn khí (hơi đốt)
gas-man
* danh từ
- người sản xuất hơi đốt
- người đi thu tiền hơi đốt
gas-mask
* danh từ
- mặt nạ phòng hơi độc
gas-meter
* danh từ
- máy đo khí
gas-oven
* danh từ
- (như) gas-furnace
- buồng hơi ngạt (để giết súc vật) ((cũng) gas-chamber)
gas-producer
* danh từ
- nhà máy sản xuất khí
gas-projector
* danh từ
- vòi phun hơi độc
gas-proof
-tight) /'gæstait/
* tính từ
- kín khí, không thấm khí; chống được hơi độc
=gas-proof shelter+ lẩn tránh hơi độc
gas-ring
* danh từ
- bếp hơi hình vòng
gas-shell
* danh từ
- đạn hơi ngạt
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: