English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: friendly

Best translation match:
English Vietnamese
friendly
* tính từ
- thân mật, thân thiết, thân thiện
=a friendly smile+ một nụ cười thân mật
=to have friendly relations with one's neighbours+ có quan hệ thân mật với láng giềng của mình
=Friendly Society+ hội ái hữu
=a friendly match+ cuộc đấu giao hữu
- thuận lợi, tiện lợi
- (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây-cơ
!friendly lead
- cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân-ddôn)

Probably related with:
English Vietnamese
friendly
bác ; bạn bè thôi mà ; bạn bè ; bạn thân thiết ; bạn ; cho bạn bè ; cách thân tình ; cúi ; dễ ; giao hữu ; giao ; hiền lành ; hiền ; hữu ; lên ; lòng thân thiện ; lời ; may mà ; minh và ; minh ; ngọt ngào ; nhàng ; nhìn thân thiện ; quân ta ; ra thân thiện thôi mà ; rất thân thiện ; thiện lắm ; thiện thôi ; thiện ; thân hữu ; thân mật thôi mà ; thân mật với nhau ; thân mật ; thân quen ; thân thiê ; thân thiết ; thân thiện chuyên ; thân thiện chút nào ; thân thiện thôi mà ; thân thiện với ; thân thiện ; thân thiệt ; thân tiện ; thân ; tình bạn bè ; tình bạn bè đó ; tốt bụng ; từ từ ; tử tế ; yên tâm ; đáng yêu ; đối tác ; đồng minh ; đồng đội ;
friendly
bác ; bạn bè thôi mà ; bạn bè ; bạn ; cho bạn bè ; chịu ; cách thân tình ; cúi ; dễ ; giao hữu ; hiền lành ; hiền ; hữu ; lòng thân thiện ; lời ; may mà ; minh và ; minh ; ngọt ngào ; nhìn thân thiện ; quân ta ; ra thân thiện thôi mà ; rất thân thiện ; thiện lắm ; thiện thôi ; thiện ; thân hữu ; thân mật thôi mà ; thân mật với nhau ; thân mật ; thân quen ; thân thiê ; thân thiết ; thân thiện chuyên ; thân thiện chút nào ; thân thiện thôi mà ; thân thiện với ; thân thiện ; thân thiệt ; thân tiện ; thân ; tình bạn bè ; tình bạn bè đó ; tốt bụng ; từ từ ; tử tế ; yên tâm ; đáng yêu ; đối tác ; đồng minh ; đồng đội ;

May be synonymous with:
English English
friendly; favorable; well-disposed
inclined to help or support; not antagonistic or hostile

May related with:
English Vietnamese
friendliness
* danh từ
- sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện
friendly
* tính từ
- thân mật, thân thiết, thân thiện
=a friendly smile+ một nụ cười thân mật
=to have friendly relations with one's neighbours+ có quan hệ thân mật với láng giềng của mình
=Friendly Society+ hội ái hữu
=a friendly match+ cuộc đấu giao hữu
- thuận lợi, tiện lợi
- (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây-cơ
!friendly lead
- cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân-ddôn)
user-friendly
* tính từ
- dễ sử dụng cho những người không chuyên môn; không khó, không gây e ngại (nhất là về máy tính, phần mềm của nó )
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: