English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: freak

Best translation match:
English Vietnamese
freak
* danh từ
- tính đồng bóng, tính hay thay đổi
=out of mere freak+ chỉ vì tính đồng bóng
- quái vật; điều kỳ dị
=a freak of nature+ một quái vật
* ngoại động từ
- làm lốm đốm, làm có vệt

Probably related with:
English Vietnamese
freak
biến thái ; bé hay gây ; bóng ; dơ ; dơ ̉ qua ; dơ ̉ qua ́ ; dị ; dở người ; dựng tóc gáy cho xem ; dựng tóc gáy ; gã lập dị ; hoạn ; hoảng loạn lên ; hề ; khó chịu ; kì quặc ; kẻ dị hợm ; kỳ dị ; kỳ quái nào đó ; lo ; là đồ quái dị ; lạ ; lập dị ; người kì quái ; người lập dị ; ngạc nhiên ; ngột ; này ; phê ; quái dị ; quái thai ; quái vật ; quái đản ; quật ; rất bực ; sinh ; sợ ; thay đổi ; thật kì lạ ; thằng dị hợm ; thằng quái dị ; thằng quái vật ; thằng quái đản ; thế này ; trưởng ; tuyệt ; tên gia trưởng ; tên khùng ; tên quái ; tên ; điên rồ ; điên ; điên à ; điều ; đản thật ; đồ quái dị ; đồ quái vật ; đồ đồng bóng ;
freak
biến thái ; bé hay gây ; bóng ; dơ ; dơ ̉ qua ; dơ ̉ qua ́ ; dị ; dở người ; dựng tóc gáy cho xem ; dựng tóc gáy ; gã lập dị ; hoạn ; hoảng loạn lên ; hề ; kì quặc ; kẻ dị hợm ; kỳ dị ; kỳ quái nào đó ; lo ; là đồ quái dị ; lạ ; lập dị ; mèo ; người kì quái ; người lập dị ; ngạc nhiên ; ngột ; phê ; quái dị ; quái thai ; quái vật ; quái đản ; quật ; rất bực ; sinh ; sợ ; thay đổi ; thật kì lạ ; thằng dị hợm ; thằng quái dị ; thằng quái vật ; thằng quái đản ; trưởng ; tuyệt ; tên khùng ; tên quái ; tên ; điên rồ ; điên ; điên à ; điều ; đản thật ; đồ quái dị ; đồ quái vật ; đồ đồng bóng ;

May be synonymous with:
English English
freak; lusus naturae; monster; monstrosity
a person or animal that is markedly unusual or deformed
freak; addict; junkie; junky; nut
someone who is so ardently devoted to something that it resembles an addiction
freak; freak out; gross out
lose one's nerve

May related with:
English Vietnamese
freak out
* nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
- cảm thấy đê mê, đi mây về gió, phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)
- trở thành một híp-pi, ăn mặc hành động như một híp-pi ((xem) hippie); ăn mặc lập dị, hành động lập dị
freak-out
* danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
- trạng thái đê mê, sự đi mây về gió, sự phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)
- sự trở thành một híp-pi, sự ăn mặc hành động như một híp-pi; sự ăn mặc lập dị, hành động lập dị
freaked
* tính từ
- có đốm, lốm đốm, làm có vệt
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: