English → Vietnamese
frail
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
frail
* tính từ
- dễ vỡ; mỏng mảnh
- yếu đuối, ẻo lả
- nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ
- tạm bợ, mỏng manh
=a frail life+ cuộc sống tạm bợ
=frail happiness+ hạnh phúc mỏng manh
- không trinh tiết
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, con gái
* danh từ
- làn (đựng nho...)
- dễ vỡ; mỏng mảnh
- yếu đuối, ẻo lả
- nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ
- tạm bợ, mỏng manh
=a frail life+ cuộc sống tạm bợ
=frail happiness+ hạnh phúc mỏng manh
- không trinh tiết
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, con gái
* danh từ
- làn (đựng nho...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
frail
và yếu ; yếu ; yếu đối ; yếu ớt ;
frail
và yếu ; yếu ; yếu đối ; yếu ớt ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
frail fallible; imperfect; weak
wanting in moral strength, courage, or will; having the attributes of man as opposed to e.g. divine beings
frail delicate; fragile
easily broken or damaged or destroyed