English → Vietnamese
forester
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
forester
* danh từ
- cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng
- người sống ở rừng
- chim rừng, thú rừng
- cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng
- người sống ở rừng
- chim rừng, thú rừng
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
forester c. s. forester; cecil scott forester
English writer of adventure novels featuring Captain Horatio Hornblower (1899-1966)
forester arboriculturist; tree farmer
someone trained in forestry
Other matches
Other phrases built from the same root.
-park)
/'diəpɑ:k/
* danh từ
- rừng để săn hươu nai
/'diəpɑ:k/
* danh từ
- rừng để săn hươu nai
* ngoại động từ
- chận trước, đón đầu
- đoán trước; giải quyết sớm
=to forestall someone's desires+ đoán trước được ý muốn của người nào
- (sử học) đầu cơ tích trữ
- chận trước, đón đầu
- đoán trước; giải quyết sớm
=to forestall someone's desires+ đoán trước được ý muốn của người nào
- (sử học) đầu cơ tích trữ
* danh từ
- sự chận trước, sự đón đầu
- sự biết trước; sự giải quyết sớm
- (sử học) sự đầu cơ tích trữ
- sự chận trước, sự đón đầu
- sự biết trước; sự giải quyết sớm
- (sử học) sự đầu cơ tích trữ
* danh từ
- sự trồng cây gây rừng
- sự trồng cây gây rừng
forester
* danh từ
- cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng
- người sống ở rừng
- chim rừng, thú rừng
- cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng
- người sống ở rừng
- chim rừng, thú rừng
* tính từ
- thuộc rừng; liên quan đến rừng
- thuộc rừng; liên quan đến rừng
rain forest
* danh từ
- rừng mưa nhiệt đới (ở các vùng nhiệt đới có lượng mưa lớn)
- rừng mưa nhiệt đới (ở các vùng nhiệt đới có lượng mưa lớn)