English → Vietnamese
absentation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
absentation
* danh từ
- sự vắng mặt, trạng thái lơ đãng, không chú ý
- sự vắng mặt, trạng thái lơ đãng, không chú ý
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- lơ đãng
- lơ đãng
* danh từ
- sự lơ đãng, tính lơ đãng
- sự lơ đãng, tính lơ đãng
* danh từ
- người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ
- địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất
- người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ
- địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất
* danh từ
- sự hay vắng mặt, sự vắng mặt không có lý do chính đáng (ở công sở, ở xí nghiệp...)
- sự hay vắng mặt, sự vắng mặt không có lý do chính đáng (ở công sở, ở xí nghiệp...)
* phó từ
- lơ đãng
- lơ đãng
absent service
- (Tech) dịch vụ (truyền đạt lúc) vắng mặt
absent subscriber service
- (Tech) dịch vụ thuê bao vắng mặt
absent transfer
- (Tech) truyền đạt vắng mặt
* phó từ
- đãng trí
- đãng trí
absentation
* danh từ
- sự vắng mặt, trạng thái lơ đãng, không chú ý
- sự vắng mặt, trạng thái lơ đãng, không chú ý