English to Vietnamese
Search Query: flaw
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
flaw
|
* danh từ
- cơn gió mạnh - cơn bâo ngắn - vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ) - chỗ hỏng (hàng hoá...) - vết nhơ, thói xấu =a flaw in someone's reputation+ vết nhơ trong thanh danh của ai - thiếu sót, sai lầm =a flaw in a document+ một thiếu sót (sai lầm) trong tài liệu =a flaw in someone's reasoning+ một sai lầm trong tập luận của ai - (pháp lý) sự thiếu sót về thủ tục |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
flaw
|
cần chữ ; lỗi ; rất nghiêm trọng ; sai lầm ; thiếu sót ; yếu của ; yếu ;
|
|
flaw
|
cần chữ ; hổng ; lỗi ; rạn ; rất nghiêm trọng ; sai lầm ; thiếu sót ; yếu của ; yếu ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
flaw; defect; fault
|
an imperfection in an object or machine
|
|
flaw; blemish
|
add a flaw or blemish to; make imperfect or defective
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
flawed
|
* tính từ
- có vết, rạn nứt - có chỗ hỏng - không hoàn thiện, không hoàn mỹ |
|
flawing
|
* danh từ
- sự hình thàn vết, vết nứt - sự nứt nẻ |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
