English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: firmness

Best translation match:
English Vietnamese
firmness
* danh từ
- sự vững chắc
- sự kiên quyết

Probably related with:
English Vietnamese
firmness
hãy giữ ;
firmness
hãy giữ ;

May be synonymous with:
English English
firmness; soundness
the muscle tone of healthy tissue
firmness; firmness of purpose; resoluteness; resolution; resolve
the trait of being resolute
firmness; steadiness
the quality of being steady or securely and immovably fixed in place

May related with:
English Vietnamese
firmness
* danh từ
- sự vững chắc
- sự kiên quyết
mail-order firm
-oder house) /'meil,ɔ:də'haus/
* danh từ
- cửa hàng nhận đặt và trả bằng đương bưu điện
behavioural theories of the firm
- (Econ) Các lý thuyết dựa trên hành vi về hãng; lý thuyết về hãng dựa trên hành vi.
+ Một nhóm các lý thuyết coi hãng như một liên minh của các phân nhóm mà mục đích của chúng vốn dĩ mâu thuẫn nhau. Xem XEFFICIENCY.
dominant firm price leadership
- (Econ) Giá của hãng khống chế.
+ Xem Price leadership.
firm-specific human capital
- (Econ) Vốn nhân lực đặc thù đối với hãng.
growth theories of the firm
- (Econ) Các lý thuyết về sự tăng trưởng của hãng.
+ Nhờ công trình đi đầu của E.T. Penrose (lý thuyết tăng trưởng của hãng, Blackwell, Oxford,1959) và R.L.Marris (lý thuyết kinh tế của chủ nghĩa tư bản quản lý, Macmillan, London, 1964) các lý thuyết tăng trưởng trở thành một ngành của các lý thuyết về QUẢN LÝ HÃNG và được coi là phù hợp đối với một nền kinh tế hãng trong đó các nhà quản lý của các hãng có quyền tự do trong việc đề ra các mục tiêu mà họ muốn theo đuổi.
manager controlled firm
- (Econ) Hãng do nhà quản lý kiểm soát.
+ Là một công ty không có một cổ đông hoặc một nhóm cổ đông nào chiếm được tỷ lệ biểu quyết đủ cao để nắm quyền kiểm soát các chính sách của công ty.
managerial theories of the firm
- (Econ) Các học thuyết về hãng thiên về quản lý.
+ Là các học thuyết bắt nguồn từ quan niệm cho rằng CHỦ NGHĨA TƯ BẢN đương thời được đặc trưng bởi sự khống chế trong khu vực sản xuất của các tập đoàn lớn, nơi mà quyền sở hữu và quyền kiểm soát được phân tách rõ ràng giữa các cổ đông và các nhà quản lý.
marginal firm
- (Econ) Xuất biên?
multiproduct firm
- (Econ) Hãng sản xuất đa sản phẩm
+ Là một doanh nghiệp kết hợp các yếu tố sản xuất với nhau để sản xuất ra nhiều loại sản phẩm.
raider firm
- (Econ) Hãng thu mua.
+ Là một công ty có tiềm năng củng cố địa vị như sự thu mua đối với một công ty khác.
representative firm
- (Econ) Hãng đại diện.
+ Là một hãng tiêu biểu cho một ngành hay một khu vực của nền kinh tế đang được phân tích.
wind-firm
* tính từ
- chịu gió
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: