English to Vietnamese
Search Query: firm
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
firm
|
* danh từ
- hãng, công ty * tính từ - chắc, rắn chắc =firm muscles+ bắp thịt rắn chắc - vững chắc; bền vững =a firm foundation+ nền tảng vững chắc - nhất định không thay đổi =firm prices+ giá nhất định - mạnh mẽ =a firm voice+ giọng nói mạnh mẽ - kiên quyết, vững vàng, không chùn bước =to firm measure+ biện pháp kiên quyết =a firm faith+ lòng tin sắt đá =a firm position (stand)+ lập trường kiến định - trung thành, trung kiên !as firm as rock - vững như bàn thạch !to be on the firm ground - tin chắc !to take a firm hold of something - nắm chắc cái gì * phó từ - vững, vững vàng =to stand firm+ đứng vững !to hold firm to one's beliefs - giữ vững niềm tin * ngoại động từ - làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn - nền (đất) - cắm chặt (cây) xuống đất * nội động từ - trở nên vững chắc, trở nên rắn chắc |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
firm
|
bất động ; chơn vững ; chắc chắn ; chắc ; chắn ; công ty luật ; công ty ; của công ty ; của hãng ; cứng chắc ; cứng ; doanh nghiệp ; dự ; giữ chắc vào ; hãng ; nghiêm khắc ; ngặt ; nhượng bộ ; ra đi ; thám ; ty ; ty ông ; vững chắc ; vững ; xác ; xí nghiệp ; đi ; đô ; đống ; đội ; đứng đầu ;
|
|
firm
|
bất động ; chơn vững ; chắc chắn ; chắc ; chắn ; công ty luật ; công ty ; của công ty ; của hãng ; cứng chắc ; cứng ; doanh nghiệp ; doanh ; dự ; giữ chắc vào ; hãng ; nghiêm khắc ; ngặt ; nhượng bộ ; ra đi ; thám ; ty ; ty ông ; vững chắc ; vững ; xác ; xí nghiệp ; đi ; đống ; đội ; đứng đầu ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
firm; business firm; house
|
the members of a business organization that owns or operates one or more establishments
|
|
firm; tauten
|
become taut or tauter
|
|
firm; steadfast; steady; stiff; unbendable; unfaltering; unshakable; unwavering
|
marked by firm determination or resolution; not shakable
|
|
firm; solid
|
not soft or yielding to pressure
|
|
firm; strong
|
strong and sure
|
|
firm; steady; unfluctuating
|
not liable to fluctuate or especially to fall
|
|
firm; fast; immobile
|
securely fixed in place
|
|
firm; fast; loyal; truehearted
|
unwavering in devotion to friend or vow or cause
|
|
firm; firmly; steadfastly; unwaveringly
|
with resolute determination
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
firmness
|
* danh từ
- sự vững chắc - sự kiên quyết |
|
mail-order firm
|
-oder house) /'meil,ɔ:də'haus/
* danh từ - cửa hàng nhận đặt và trả bằng đương bưu điện |
|
behavioural theories of the firm
|
- (Econ) Các lý thuyết dựa trên hành vi về hãng; lý thuyết về hãng dựa trên hành vi.
+ Một nhóm các lý thuyết coi hãng như một liên minh của các phân nhóm mà mục đích của chúng vốn dĩ mâu thuẫn nhau. Xem XEFFICIENCY. |
|
dominant firm price leadership
|
- (Econ) Giá của hãng khống chế.
+ Xem Price leadership. |
|
firm-specific human capital
|
- (Econ) Vốn nhân lực đặc thù đối với hãng.
|
|
growth theories of the firm
|
- (Econ) Các lý thuyết về sự tăng trưởng của hãng.
+ Nhờ công trình đi đầu của E.T. Penrose (lý thuyết tăng trưởng của hãng, Blackwell, Oxford,1959) và R.L.Marris (lý thuyết kinh tế của chủ nghĩa tư bản quản lý, Macmillan, London, 1964) các lý thuyết tăng trưởng trở thành một ngành của các lý thuyết về QUẢN LÝ HÃNG và được coi là phù hợp đối với một nền kinh tế hãng trong đó các nhà quản lý của các hãng có quyền tự do trong việc đề ra các mục tiêu mà họ muốn theo đuổi. |
|
manager controlled firm
|
- (Econ) Hãng do nhà quản lý kiểm soát.
+ Là một công ty không có một cổ đông hoặc một nhóm cổ đông nào chiếm được tỷ lệ biểu quyết đủ cao để nắm quyền kiểm soát các chính sách của công ty. |
|
managerial theories of the firm
|
- (Econ) Các học thuyết về hãng thiên về quản lý.
+ Là các học thuyết bắt nguồn từ quan niệm cho rằng CHỦ NGHĨA TƯ BẢN đương thời được đặc trưng bởi sự khống chế trong khu vực sản xuất của các tập đoàn lớn, nơi mà quyền sở hữu và quyền kiểm soát được phân tách rõ ràng giữa các cổ đông và các nhà quản lý. |
|
marginal firm
|
- (Econ) Xuất biên?
|
|
multiproduct firm
|
- (Econ) Hãng sản xuất đa sản phẩm
+ Là một doanh nghiệp kết hợp các yếu tố sản xuất với nhau để sản xuất ra nhiều loại sản phẩm. |
|
raider firm
|
- (Econ) Hãng thu mua.
+ Là một công ty có tiềm năng củng cố địa vị như sự thu mua đối với một công ty khác. |
|
representative firm
|
- (Econ) Hãng đại diện.
+ Là một hãng tiêu biểu cho một ngành hay một khu vực của nền kinh tế đang được phân tích. |
|
wind-firm
|
* tính từ
- chịu gió |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
