English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: finish

Best translation match:
English Vietnamese
finish
* danh từ
- sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc
=to fight to a finish+ đánh đến cùng
=to be in at the finish+ (săn) có mặt lúc hạ con cáo; có mặt lúc kết thúc
=the finish of the race+ đoạn cuối của cuộc đua; đích của cuộc đua
- sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện
- tích chất kỹ, tính chất trau chuốt
* ngoại động từ
- hoàn thành, kết thúc, làm xong
=to finish one's work+ làm xong công việc
- dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch
- sang sửa lần cuối cùng
- hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai)
- (thông tục) giết chết, cho đi đời
- (thông tục) làm mệt nhoài
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho không còn giá trị gì nữa
!to finish off
- hoàn thành, kết thúc, làm xong
- giết chết, kết liễu
!to finish up
- hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off)
- dùng hết, ăn hết sạch; ăn nốt cho hết
!to finish with
- hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off)
- chấm dứt mọi quan hệ với; thờ ơ với

Probably related with:
English Vietnamese
finish
bắn ; cho hết ; cho xong ; chuyện kết thúc ; chơi xong ; chơi ; chấm dứt ; chặn ta lại ; cuối ; diệt ; dùng cá cho bữa ; dọn dẹp hậu ; dứt ; dứt điểm ; giải quyết hết ; giải quyết ; giết ; hoa ̀ n tha ̀ nh ; hoa ̀ n tâ ́ t chuyê ; hoàn thiện ; hoàn thành bài ; hoàn thành cho ; hoàn thành nốt ; hoàn thành việc ; hoàn thành xong ; hoàn thành ; hoàn tất việc chuẩn bị ; hoàn tất việc chuẩn ; hoàn tất ; hoàn ; hãy chấm dứt ; hãy hoàn ; hãy kết thúc ; hãy làm ; hãy viết xong ; hòan thành ; hết ; khắc xong ; kê ́ t thu ; kê ́ t thu ́ c ; kết liễu ; kết liễu đi ; kết luận lại ; kết thúc của ; kết thúc ; kết ; liêu ; lo ; lu ́ c ; làm cho xong ; làm hết ; làm nốt ; làm thêm ; làm việc ; làm xong ; làm xong đã ; làm ; lãng phí ; lại ; lấy này ; lấy ; mình ; mơ ́ i ; mơ ́ ; ngăn ; nhanh ; nát ; nói hết ; nói vụ ; nói xong ; nói xong đã ; nói ; nốt đi ; p đi ; phải tiêu diệt ; sẽ giải quyết ; thành ; thúc buổi ; thúc tất cả ; thúc tất ; thúc ; tiêu diệt tất cả ; tiêu diệt tất ; tiêu diệt ; tiếp tục ; tương ; tạm dừng ; tấn ; tập ; tục ; uống hết ; uống lon ; uống xong ; viết xong ; viết ; vẽ xong ; vệc ; xem hết ; xem hết được ; xenm hết ; xong chuyện ; xong màn ; xong phần ; xong rô ; xong ; xong đi ; xong đã ; xong được ; xử hẳn ; xử hết ; xử lý ; xử ; áp ; ăn cho xong ; ăn hết phần ; ăn hết ; ăn nốt ; ăn xong ; đan xong ; đi giải quyết đã ; đi ; đâu ; đã hoàn thành ; đích thôi ; đập chết ; để ; đọc cho xong ; đọc nốt ; đọc nốt đi ; đọc xong ; đụng ; ́ c ; ́ mơ ; ́ mơ ́ ; ̉ hoa ̀ n tha ̀ nh ;
finish
bắn ; cho hết ; cho xong ; chuyện kết thúc ; chơi xong ; chơi ; chấm dứt ; chặn ta lại ; cuối ; diệt ; dình ; dùng cá cho bữa ; dọn dẹp hậu ; dứt ; dứt điểm ; giải quyết hết ; giải quyết ; giết ; gác ; h ; hoàn thiện ; hoàn thành bài ; hoàn thành cho ; hoàn thành nốt ; hoàn thành việc ; hoàn thành xong ; hoàn thành ; hoàn tất việc chuẩn bị ; hoàn tất việc chuẩn ; hoàn tất ; hoàn ; hãy chấm dứt ; hãy hoàn ; hãy kết thúc ; hãy làm ; hãy viết xong ; hòan thành ; hết ; khắc xong ; kê ́ t thu ; kết liễu ; kết liễu đi ; kết luận lại ; kết thúc của ; kết thúc ; liêu ; lo ; lu ́ c ; làm cho xong ; làm hết ; làm nốt ; làm thêm ; làm việc ; làm xong ; làm xong đã ; làm ; lãng phí ; lại ; lấy này ; lấy ; mơ ́ i ; mơ ́ ; ngăn ; nhanh ; nát ; nói hết ; nói xong ; nói xong đã ; nói ; nốt ; nốt đi ; phải tiêu diệt ; sao ; sẽ giải quyết ; sửa ; thúc buổi ; thúc tất cả ; thúc tất ; thúc ; tiêu diệt tất cả ; tiêu diệt tất ; tiêu diệt ; tiếp tục ; tô ; tô ́ ; tương ; tạm dừng ; tấn ; tập ; tục ; uống hết ; uống lon ; uống xong ; viết xong ; viết ; vẽ xong ; vệc ; xem hết ; xem hết được ; xenm hết ; xong chuyện ; xong màn ; xong phần ; xong rô ; xong ; xong đi ; xong đã ; xong được ; xăm ; xử hẳn ; xử hết ; xử lý ; xử ; áp ; ăn cho xong ; ăn hết phần ; ăn hết ; ăn nốt ; ăn xong ; đan xong ; đi giải quyết đã ; đi ; đâ ; đâ ́ t ; đâu ; đã hoàn thành ; đơ ; đập chết ; đọc cho xong ; đọc nốt ; đọc nốt đi ; đọc xong ; đụng ;

May be synonymous with:
English English
finish; coating; finishing
a decorative texture or appearance of a surface (or the substance that gives it that appearance)
finish; close; conclusion; finale; finis; last; stopping point
the temporal end; the concluding time
finish; cultivation; culture; polish; refinement
a highly developed state of perfection; having a flawless or impeccable quality
finish; destination; goal
the place designated as the end (as of a race or journey)
finish; conclusion; ending
event whose occurrence ends something
finish; finishing
the act of finishing
finish; complete
come or bring to a finish or an end
finish; end up; fetch up; finish up; land up; wind up
finally be or do something
finish; cease; end; stop; terminate
have an end, in a temporal, spatial, or quantitative sense; either spatial or metaphorical
finish; eat up; polish off
finish eating all the food on one's plate or on the table

May related with:
English Vietnamese
finished
* tính từ
- hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong
- đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh, đã được sang sửa lần cuối cùng
finisher
* danh từ
- người kết thúc
- người sang sửa lần cuối cùng (trong quá trình sản xuất)
- (thông tục) đòn kết liễu
finishing
* danh từ
- (kỹ thuật) sự sang sửa lần cuối
- (nghành dệt) sự hồ (vải)
* tính từ
- kết thúc, kết liễu
=finishing stroke+ đòn kết liễu
photo finish
* danh từ
- sự xác định bằng ảnh trong đua ngựa (khi hai con ngựa về đích quá sát nhau)
photo-finish
* danh từ
- sự chụp ảnh lúc tới đích (để phân biệt người thắng với đối thủ sát anh ta)
- máy ảnh chụp lúc tới đích
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: