English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: finding

Best translation match:
English Vietnamese
finding
* danh từ
- sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh
- vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được
="finding's keeping" is a scoundrel's motto+ "của bắt được là của có thể giữ" là khẩu hiệu của kẻ vô lại
- (pháp lý) sự tuyên án
- (số nhiều) đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công

Probably related with:
English Vietnamese
finding
biết ; chỉ thấy ; chọn ; công ; cần tìm ra ; gặp ; hành trình tìm ; khi tìm ra ; khám phá ; không tìm ; kiếm ; là tìm lại được ; là tìm ra ; là tìm ; là ; lên tìm cách ; nhìn thấy ; nhận ra ; nhận thấy ; nhận ; nhận được ; phát hiên ; phát hiện ra ; phát hiện ; quá trình tìm kiếm ; ra ; rằng ; thấy rằng ; thấy ; ti ; ti ̀ m ; trong việc truy tìm ; trong việc tìm ra một ; trong ; truy lùng ; truy tìm ; tuyển ; tìm gặp ; tìm kiếm ; tìm mua ; tìm ra người đàn ; tìm ra ; tìm thấy ; tìm thấy được ; tìm tòi ; tìm ; tìm được ; tìm đến ; tình ; việc chỉ ; việc phát hiện ra ; việc tìm kiếm ; việc tìm ra ; việc tìm thấy ; việc tìm ; việc tìm được ; việc ; ví dụ tìm ; yên ; đi ti ̀ m ; đi tìm ; đi tìm được ; đều tìm kiếm ; đều tìm ; đều ; để kiếm ; để nhận ; để tìm ra ; để tìm ; để tìm được ; ̀ ti ;
finding
biết ; cha ; chọn ; cần tìm ra ; gặp ; hành trình tìm ; khi tìm ra ; khám phá ; không tìm ; kiếm ; là tìm lại được ; là tìm ra ; là tìm ; là ; lên tìm cách ; nhìn thấy ; nhận ra ; nhận thấy ; nhận ; nhận được ; phát hiên ; phát hiện ra ; phát hiện ; quá trình tìm kiếm ; ra ; rằng ; thấy rằng ; thấy ; ti ; ti ̀ m ; trong việc truy tìm ; trong việc tìm ra một ; truy lùng ; truy tìm ; tuyển ; tìm gặp ; tìm kiếm ; tìm mua ; tìm ra người đàn ; tìm ra ; tìm thấy ; tìm thấy được ; tìm tòi ; tìm ; tìm được ; tìm đến ; tình ; việc chỉ ; việc phát hiện ra ; việc tìm kiếm ; việc tìm ra ; việc tìm thấy ; việc tìm ; việc tìm được ; việc ; ví dụ tìm ; yên ; đi ti ̀ m ; đi tìm ; đi tìm được ; đề ; đều tìm kiếm ; đều tìm ; đều ; để kiếm ; để nhận ; để tìm ra ; để tìm ; để tìm được ;

May be synonymous with:
English English
finding; determination
the act of determining the properties of something, usually by research or calculation

May related with:
English Vietnamese
fact-finding
* danh từ
- đi tìm hiểu tình hình thực tế, đi tìm hiểu sự thật
=a fact-finding mission+ phái đoàn đi tìm hiểu tình hình thực tế
finding
* danh từ
- sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh
- vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được
="finding's keeping" is a scoundrel's motto+ "của bắt được là của có thể giữ" là khẩu hiệu của kẻ vô lại
- (pháp lý) sự tuyên án
- (số nhiều) đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công
range-finding
* danh từ
- phép đo xa
finding-list
* danh từ
- mục lục sách thư viện
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: