English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: fillip

Best translation match:
English Vietnamese
fillip
* danh từ
- cái búng, cái bật (ngón tay)
- sự kích thích; vật kích thích
- chuyện nhỏ mọn; vật không đáng kể
=not worth a fillip+ không đáng kể
* ngoại động từ
- búng
=to fillip a coin+ búng đồng tiền
- đánh nhẹ, đánh khẽ
- kích thích, khuyến khích
=to fillip one's memory+ kích thích trí nhớ
* nội động từ
- búng ngón tay, bật ngón tay

May be synonymous with:
English English
fillip; bonus
anything that tends to arouse

May related with:
English Vietnamese
fillip
* danh từ
- cái búng, cái bật (ngón tay)
- sự kích thích; vật kích thích
- chuyện nhỏ mọn; vật không đáng kể
=not worth a fillip+ không đáng kể
* ngoại động từ
- búng
=to fillip a coin+ búng đồng tiền
- đánh nhẹ, đánh khẽ
- kích thích, khuyến khích
=to fillip one's memory+ kích thích trí nhớ
* nội động từ
- búng ngón tay, bật ngón tay
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: