English to Vietnamese
Search Query: fiddle
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
fiddle
|
* danh từ
- (thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn - (từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp !face as long as a fiddle - mặt buồn dài thườn thượt !fit as as fiddle - khoẻ như vâm, rất sung sức !to hang up one's fiddle - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc !to hang up one's fiddle when one comes home - ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa !to play first fiddle - giữ vai trò chủ đạo !to play second fiddle - ở địa vị phụ thuộc * ngoại động từ - kéo viôlông (bài gì) - (+ away) lãng phí, tiêu phí =to fiddle away one's time+ lãng phí thì giờ, làm vớ vẩn mất thì giờ * nội động từ - chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông - ((thường) + about, at, with...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn =to fiddle with a piece of string+ nghịch vớ vẩn mẩu dây =to fiddle about+ đi vớ vẩn, đi chơi rong; ăn không ngồi rồi - (từ lóng) lừa bịp * thán từ - vớ vẩn! |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
fiddle
|
chơi đàn lia ; cái đàn ; sửa ;
|
|
fiddle
|
chơi đàn lia ; cái đàn ; sửa ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
fiddle; violin
|
bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family; this instrument has four strings and a hollow body and an unfretted fingerboard and is played with a bow
|
|
fiddle; goldbrick; shirk; shrink from
|
avoid (one's assigned duties)
|
|
fiddle; diddle; play; toy
|
manipulate manually or in one's mind or imagination
|
|
fiddle; monkey; tamper
|
play around with or alter or falsify, usually secretively or dishonestly
|
|
fiddle; tinker
|
try to fix or mend
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
fiddle
|
* danh từ
- (thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn - (từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp !face as long as a fiddle - mặt buồn dài thườn thượt !fit as as fiddle - khoẻ như vâm, rất sung sức !to hang up one's fiddle - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc !to hang up one's fiddle when one comes home - ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa !to play first fiddle - giữ vai trò chủ đạo !to play second fiddle - ở địa vị phụ thuộc * ngoại động từ - kéo viôlông (bài gì) - (+ away) lãng phí, tiêu phí =to fiddle away one's time+ lãng phí thì giờ, làm vớ vẩn mất thì giờ * nội động từ - chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông - ((thường) + about, at, with...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn =to fiddle with a piece of string+ nghịch vớ vẩn mẩu dây =to fiddle about+ đi vớ vẩn, đi chơi rong; ăn không ngồi rồi - (từ lóng) lừa bịp * thán từ - vớ vẩn! |
|
fiddle-bow
|
-bow) /'fidlbou/
* danh từ - cái vĩ (để kéo viôlông) |
|
fiddle-case
|
* danh từ
- hộp đựng viôlông |
|
fiddle-de-dee
|
* danh từ
- chuyện vớ vẩn * thán từ - vớ vẩn!, láo toét! |
|
fiddle-faddle
|
* danh từ
- chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn - người vô công rồi nghề * tính từ - lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn * nội động từ - làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn - làm nhặng xị, nhăng nhít * thán từ - vớ vẩn!, láo toét! |
|
fiddle-head
|
* danh từ
- mũi thuyền uốn cong (như đầu viôlông) - người chơi viôlông |
|
fiddling
|
* tính từ
- nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể - vô ích |
|
fiddle-faced
|
* tính từ
- vẻ mặt rầu rĩ |
|
fiddle-string
|
* danh từ
- dây đàn viôlông |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
