English to Vietnamese
Search Query: feature
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
feature
|
* danh từ
- nét đặc biệt, điểm đặc trưng - (số nhiều) nét mặt - bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo) - (sân khấu) tiết mục chủ chốt !feature film, feature picture - phim truyện * ngoại động từ - là nét đặc biệt của - mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì) - đề cao - chiếu (phim) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính) =a film featuring a new star+ phim có một ngôi sao màn ảnh mới đóng - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tưởng tượng |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
feature
|
bày ; chuyên đề ; chủ ; chức năng ; có tính năng ; hình tượng ; minh hoạ ; nêu được nét ; nó ; năng ; năng đó ; trình bày ; tính năng này ; tính năng ; tận ; đặc trưng ; đặc tính ; đặc điểm ; đề cao ;
|
|
feature
|
bày ; chuyên đề ; chủ ; chức năng ; có tính năng ; hình tượng ; minh hoạ ; nêu được nét ; nó ; năng ; năng đó ; truyện ; trình bày ; tính năng này ; tính năng ; tận ; điều đặc ; điểm đặc ; đặc trưng ; đặc tính ; đặc ; đặc điểm ; đề cao ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
feature; characteristic
|
a prominent attribute or aspect of something
|
|
feature; lineament
|
the characteristic parts of a person's face: eyes and nose and mouth and chin
|
|
feature; feature film
|
the principal (full-length) film in a program at a movie theater
|
|
feature; feature article
|
a special or prominent article in a newspaper or magazine
|
|
feature; feature of speech
|
(linguistics) a distinctive characteristic of a linguistic unit that serves to distinguish it from other units of the same kind
|
|
feature; have
|
have as a feature
|
|
feature; boast; sport
|
wear or display in an ostentatious or proud manner
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
feature
|
* danh từ
- nét đặc biệt, điểm đặc trưng - (số nhiều) nét mặt - bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo) - (sân khấu) tiết mục chủ chốt !feature film, feature picture - phim truyện * ngoại động từ - là nét đặc biệt của - mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì) - đề cao - chiếu (phim) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính) =a film featuring a new star+ phim có một ngôi sao màn ảnh mới đóng - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tưởng tượng |
|
featured
|
* tính từ
- có đường nét, có nét mặt - được đưa ra, được đề cao |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
