English → Vietnamese
farce
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
farce
* danh từ
- trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn
* ngoại động từ
- nhồi (thịt)
- (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối
- nhồi đầy (tác phẩm văn học)
=a book farce d with Greek quotations+ quyển sách nhồi đầy những trích dẫn Hy-lạp
- (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị
- trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn
* ngoại động từ
- nhồi (thịt)
- (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối
- nhồi đầy (tác phẩm văn học)
=a book farce d with Greek quotations+ quyển sách nhồi đầy những trích dẫn Hy-lạp
- (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
farce
hề tai hại ; trò hề ;
farce
hề tai hại ; trò hề ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
farce farce comedy; travesty
a comedy characterized by broad satire and improbable situations
farce forcemeat
mixture of ground raw chicken and mushrooms with pistachios and truffles and onions and parsley and lots of butter and bound with eggs
farce stuff
fill with a stuffing while cooking
Other matches
Other phrases built from the same root.
farce
* danh từ
- trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn
* ngoại động từ
- nhồi (thịt)
- (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối
- nhồi đầy (tác phẩm văn học)
=a book farce d with Greek quotations+ quyển sách nhồi đầy những trích dẫn Hy-lạp
- (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị
- trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn
* ngoại động từ
- nhồi (thịt)
- (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối
- nhồi đầy (tác phẩm văn học)
=a book farce d with Greek quotations+ quyển sách nhồi đầy những trích dẫn Hy-lạp
- (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị