English to Vietnamese
Search Query: far-gone
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
far-gone
|
* tính từ
- quá mức, quá thể, quá xá - rất nặng, trầm trọng (bệnh) - say mèm, say luý tuý - đìa ra, ngập đầu (nợ) - quá si mê (yêu đương) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
