English to Vietnamese
Search Query: familiarise
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
familiarise
|
* ngoại động từ
- phổ biến (một vấn đề) - làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...) =to familiarize students with scientific research+ làm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học =to familiarize oneself with the job+ làm quen với công việc |
May be synonymous with:
| English | English |
|
familiarise; acquaint; familiarize
|
make familiar or conversant with
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
familiarise
|
* ngoại động từ
- phổ biến (một vấn đề) - làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...) =to familiarize students with scientific research+ làm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học =to familiarize oneself with the job+ làm quen với công việc |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
