English to Vietnamese
Search Query: fairing
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
fairing
|
* danh từ
- quà biếu mua ở chợ phiên * danh từ, (hàng không) - sự làm nhãn và thon hình máy bay - bộ phận phụ thêm để làm thon hình máy bay |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
donnybrook fair
|
* danh từ
- cảnh huyên náo - cuộc ẩu đả, cuộc loạn đả |
|
fair and square
|
* danh từ & phó từ, (thông tục)
- lương thiện - công bằng; thẳng thắn, không úp mở, không khéo léo |
|
fair copy
|
* danh từ
- bản chép sạch |
|
fair-dealing
|
* danh từ
- sự xử sự ngay thẳng, sự xử sự thẳng thắn * tính từ - ngay thẳng, thẳng thắn |
|
fair-ground
|
* danh từ
- bãi họp chợ phiên |
|
fair-haired
|
* tính từ
- có tóc vàng hoe - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) được cưng, được quý nhất =the fair-haired boy of the family+ đứa bé cưng của gia đình |
|
fair-maid
|
-maid) /'feəmeid/
* danh từ - cá xacddin hun khói |
|
fair-minded
|
* tính từ
- công bằng, vô tư, không thiên vị, không thành kiến |
|
fair-spoken
|
* tính từ
- ăn nói nhã nhặn; nói năng lễ độ |
|
fair-weather
|
* tính từ
- chỉ thích hợp lúc thời tiết tốt - phù thịnh =fair-weather friends+ bạn phù thịnh, bạn khi vui thì vỗ tay vào |
|
fairing
|
* danh từ
- quà biếu mua ở chợ phiên * danh từ, (hàng không) - sự làm nhãn và thon hình máy bay - bộ phận phụ thêm để làm thon hình máy bay |
|
fairness
|
* tính từ
- sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận - tính chất khá, tính chất khá tốt - vẻ đẹp - màu vàng hoe (tóc) - nước da trắng |
|
rag fair
|
* danh từ
- chợ bán quần áo cũ |
|
fair comparisons
|
- (Econ) So sánh công đẳng.
+ So sánh tiền công dựa trên cơ sở cho rằng công nhân làm những công việc gần tương tự như nhau phải được trả cùng mức tiền công. |
|
fair rate of return
|
- (Econ) Tỷ suất lợi tức công bằng.
+ Nguyên tắc chủ đạo trong việc điều tiết ngành công ích ở Mỹ là tỷ lệ thu lợi hợp lý đối với giá trị của vốn được sử dụng trong việc sản xuất các dịch vụ dân dụng. |
|
fair trade law
|
- (Econ) Luật thương mại công bằng.
+ Ở Mỹ đã có một số nỗ lực nhằm thiết lập các mức giá bán lẻ tối thiểu theo khuôn khổ pháp luật (các thoả thuận được duy trì mức giá bán lại) đối với các hàng hoá có nhãn hiệu và tên gọi. |
|
fair trading, office of
|
- (Econ) Văn phòng thương mại công bằng.
+ Được ra đời theo Đạo luật thương mại bình đẳng 1973, văn phòng này có trách nhiệm thu thập thông tin liên quan đến cơ cấu của các nghành và việc tiến hành kinh doanh. |
|
fair wages
|
- (Econ) Tiền công công bằng.
+ NHìn chung, tiền công công bằng là tiền công được cố định theo LUẬT TIỀN CÔNG TỐI THIỂU quốc gia. |
|
office of fair trading
|
- (Econ) Văn phòng thương mại công bằng.
+ Là một cơ quan chính phủ của Anh, đứng đầu là một tổng giám đốc về thương công bằng, chịu trách nhiệm thực thi một loạt chức năng khác nhau về chống độc quyền . |
|
fair-faced
|
* tính từ
- mặt mày trắng trẻo - không có ý định xấu - (gạch) không trát vữa ở ngoài |
|
fair-natured
|
* tính từ
- tốt đẹp |
|
fair-seeming
|
* tính từ
- chỉ đẹp bên ngoài |
|
fancy-fair
|
* danh từ
- việc bán hàng từ thiện |
|
fun-fair
|
* danh từ
- hội chợ vui chơi |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
