English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: factorisation

Best translation match:
English Vietnamese
factorisation
* danh từ
- sự tìm thừa số

May be synonymous with:
English English
factorisation; factoring; factorization
(mathematics) the resolution of an entity into factors such that when multiplied together they give the original entity

May related with:
English Vietnamese
absorption factor
- (Tech) hệ số hấp thu
alpha current factor
- (Tech) hệ số dòng anfa
amplification factor
- (Tech) hệ số khuếch đại
audibility factor
- (Tech) hệ số thính âm
avalanche multiplication factor
- (Tech) hệ số nhân thác
blocking factor
- (Tech) hệ số kết khối
bunching factor
- (Tech) hệ số tụ nhóm
correction factor
- (Tech) hệ số điều chỉnh
correlation factor
- (Tech) hệ số tương quan
crest factor
- (Tech) hệ số đỉnh
damping factor
- (Tech) yếu tố suy giảm; thừa số suy giảm
deflection factor
- (Tech) hệ số làm lệch
degeneration factor
- (Tech) yếu tố suy biến; thừa số suy biến
directivity factor
- (Tech) yếu tố hướng tính; thừa số hướng tính
exponential factor
- (Tech) thừa số hàm mũ
fill factor
- (Tech) hệ số điền
form factor
- (Tech) kích cỡ thiết bị
conversion factor
- (Econ) Hệ số chuyển đổi.
factor augmenting technical progress
- (Econ) Tiến bộ kỹ thuật gia tăng ảnh hưởng của yếu tố.
+ Tiến bộ kỹ thuật dẫn đến việc gia tăng mức sản lượng khi VỐN và LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG KHÔNG ĐỔI.
factor endowment
- (Econ) Nguồn lực sẵn có; Nguồn tài nguyên sẵn có; Sự sở hữu các yếu tố sản xuất; tính sẵn có, lượng các yếu tố sản xuất.
+ Mức độ sẵn có các yếu tố sản xuất trong một vùng hay một nước thường là đất đai, lao động, vốn và kỹ thuật.
factor incomes
- (Econ) Thu nhập từ yếu tố sản xuất.
+ Thu nhập trực tiếp có được nhừo sản xuất hàng hoá và dịch vụ hiện tại.
factoring
- (Econ) Bao thanh toán; mua nợ; Giải thoát nợ.
+ Phương pháp giải thoát số nợ thương mại thông qua đó một công ty có thể bán được số nợ này cho một thể chế tài chính.
factor-price equalization
- (Econ) Sự cân bằng yếu tố sản xuất - giá cả.
+ Một định đề nảy sinh từ CÁCH TIẾP CẬN HECKSCHER - OHLIN VỀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ cho rằng với một số giả thiết hạn chế, THƯƠNG MẠI TỰ DO là sự thay thế hoàn hảo cho việc di chuyển yếu tố sản xuất và sẽ có tác dụng san bằng mức thanh toán cho bất kỳ một yếu tố sản xuất nào trên phạm vi toàn thế giới, chẳng hạn như mức tiền công của tất cả các nước phải bằng nhau.
factor-price frontier
- (Econ) Giới hạn yếu tố sản xuất - giá cả.
+ Thuật ngữ này do PAUL SAMUELSON đưa ra, chỉ mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa mức tiền công và lợi nhuận trong lý thuyết tăng trưởng.
factor intensity
- (Econ) Mức độ/ cưòng độ huy động (sử dụng) các yếu tố sản xuất.
factor proportion
- (Econ) Tỷ lệ các yếu tố sản xuất.
+ Tỷ lệ để kết hợp các YẾU TỐ CỦA SẢN XUẤT.
factor reverals
- (Econ) Sự đảo ngược các yếu tố sản xuất.
+ Một trong các giả thiết củaCÁCH TIẾP CẬN HECKSCHER - OHLIN VỀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ là các hàm sản xuất hàng hoá khác nhau ở tỷ số, cường độ sử dụng các yếu tố sản xuất và một hàng hoá sử dụng.
factor substitution effect
- (Econ) Tác động thay thế yếu tố sản xuất.
factor utilization
- (Econ) Sự sử dụng yếu tố sản xuất.
+ Lượng các yếu tố có thể sử dụng trên thực tế.
gdp at factor cost
- (Econ) GDP theo chi phí sản xuất.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: