English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: facility

Best translation match:
English Vietnamese
facility
* danh từ
- (số nhiều) điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng
=to give facilities for (of) foing something+ tạo điều kiện dễ dàng để làm việc gì
=transportation facilities+ những phương tiện dễ dàng cho việc vận chuyển
- sự dễ dàng, sự trôi chảy
- sự hoạt bát
- tài khéo léo
- tính dễ dãi

Probably related with:
English Vietnamese
facility
bệnh viện ; chuyện này ; có phương tiện ; cơ quan ; cơ sở hạ tầng ; cơ sở vật chất ; cơ sở ; của trung tâm ; khoa ; khu thiết bị ; khu ; khả năng ; kiện ; kiện ở ; lập ; máy ; một bệnh viện ; nhiều thuận lợi ; nhà máy ; năng ; nơi ; phương tiện ; quan nơi ; quan ; sở này ; sở ; sở đó ; thiết bị ; thuận ; thì nơi ; tiện ; trang thiết bị ; trung tâm ; trại giam ; trại ; trụ sở ; tâm ; tính năng ; viện ; xưởng làm việc ; xưởng ; điều kiện thuận lợi ; điều kiện ;
facility
bệnh viện ; có phương tiện ; cơ quan ; cơ sở hạ tầng ; cơ sở vật chất ; cơ sở ; của trung tâm ; ghê ; ghê ́ ; khoa ; khu thiết bị ; khu ; khả năng ; kiện ; kiện ở ; lập ; máy ; một bệnh viện ; nghiên ; nghề ; nhiều thuận lợi ; nhà máy ; năng ; nơi ; phương tiện ; quan nơi ; quan ; sở này ; sở ; sở đó ; thiết bị ; thuận ; thì nơi ; tiện ; trang thiết bị ; trung tâm ; trại giam ; trại ; trụ sở ; tâm ; tính năng ; viện ; xưởng làm việc ; xưởng ; điều kiện thuận lợi ; điều kiện ;

May be synonymous with:
English English
facility; installation
a building or place that provides a particular service or is used for a particular industry
facility; adeptness; adroitness; deftness; quickness
skillful performance or ability without difficulty
facility; readiness
a natural effortlessness

May related with:
English Vietnamese
facile
* tính từ
- dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy
- sãn sàng; nhanh nhảu
- dễ dãi, dễ tính; hiền lành
facility
* danh từ
- (số nhiều) điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng
=to give facilities for (of) foing something+ tạo điều kiện dễ dàng để làm việc gì
=transportation facilities+ những phương tiện dễ dàng cho việc vận chuyển
- sự dễ dàng, sự trôi chảy
- sự hoạt bát
- tài khéo léo
- tính dễ dãi
communication facility
- (Tech) phương tiện truyền thông
generalized trace facility (gtf)
- (Tech) phương tiện truy nguyên được tổng quát hóa
common facility co-operative
- (Econ) Các hợp tác xã có thiết bị chung.
+ Một biện pháp chính sách được xây dựng nhằm tạo điều kiện cho việc tăng cường công nghệ tiên tiến bằng cách thành lập các hợp tác xã sử dụng những trang thiết bị chung hay các công xưởng sản xuất chung để nâng cao năng suất của thợ thủ công lành nghề địa phương và ngành công nghiệp. Xem ALTERNATIVE TECHNOLOGY.
loan facility
- (Econ) Chương trình cho vay.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: