English → Vietnamese
extravagate
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
extravagate
* nội động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
- đi lạc (đường); lầm lạc
- đi quá xa giới hạn
- (nghĩa bóng) quá ngông cuồng
- đi lạc (đường); lầm lạc
- đi quá xa giới hạn
- (nghĩa bóng) quá ngông cuồng
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)
- tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí
- hành động ngông cuồng; lời nói vô lý
- tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)
- tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí
- hành động ngông cuồng; lời nói vô lý
* danh từ
- tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)
- tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí
- hành động ngông cuồng; lời nói vô lý
- tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)
- tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí
- hành động ngông cuồng; lời nói vô lý
* tính từ
- quá mức, quá độ; quá cao (giá cả)
- phung phí
- ngông cuồng; vô lý
- quá mức, quá độ; quá cao (giá cả)
- phung phí
- ngông cuồng; vô lý
extravagate
* nội động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
- đi lạc (đường); lầm lạc
- đi quá xa giới hạn
- (nghĩa bóng) quá ngông cuồng
- đi lạc (đường); lầm lạc
- đi quá xa giới hạn
- (nghĩa bóng) quá ngông cuồng
- xem extravagant