English → Vietnamese
expediency
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
expediency
* danh từ
- tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp
- tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân
- (như) expedient
- tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp
- tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân
- (như) expedient
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
expediency expedience
the quality of being suited to the end in view
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp
- tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân
- (như) expedient
- tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp
- tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân
- (như) expedient
expediency
* danh từ
- tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp
- tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân
- (như) expedient
- tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp
- tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân
- (như) expedient
* tính từ+ (expediential)
/eks,pedi'enʃəl/
- có lợi, thiết thực; thích hợp
=to do whatever is expedient+ làm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp
* danh từ
- cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân)
/eks,pedi'enʃəl/
- có lợi, thiết thực; thích hợp
=to do whatever is expedient+ làm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp
* danh từ
- cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân)
* phó từ
- giảo hoạt, xảo quyệt
- giảo hoạt, xảo quyệt