English → Vietnamese
expectational
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
expectational
- xem expectation
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong
- triển vọng (có thể có cái gì...)
- tuổi thọ dự tính
- tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong
- triển vọng (có thể có cái gì...)
- tuổi thọ dự tính
* danh từ
- tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong
- triển vọng (có thể có cái gì...)
- tuổi thọ dự tính
- tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong
- triển vọng (có thể có cái gì...)
- tuổi thọ dự tính
* tính từ
- có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong
- (y học) theo dõi
=expectant method+ phương pháp theo dõi
!expectant heir
- (pháp lý) người có triển vọng được hưởng gia tài
!expectant mother
- người đàn bà có mang
* danh từ
- người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong
- người có triển vọng (được bổ nhiệm...)
- có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong
- (y học) theo dõi
=expectant method+ phương pháp theo dõi
!expectant heir
- (pháp lý) người có triển vọng được hưởng gia tài
!expectant mother
- người đàn bà có mang
* danh từ
- người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong
- người có triển vọng (được bổ nhiệm...)
* danh từ
- sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong
- sự tính trước, sự dự tính
=beyond expectation+ quá sự dự tính
=contrary to expectation+ ngược lại với sự dự tính
- lý do trông mong, điều mong đợi
- (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài
- khả năng (có thể xảy ra một việc gì)
!expectation of life
- thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê)
- sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong
- sự tính trước, sự dự tính
=beyond expectation+ quá sự dự tính
=contrary to expectation+ ngược lại với sự dự tính
- lý do trông mong, điều mong đợi
- (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài
- khả năng (có thể xảy ra một việc gì)
!expectation of life
- thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê)
* tính từ
- (pháp lý) có thể đòi lại
- (thuộc) điều mong đợi; làm một điều mong đợi
- (pháp lý) có thể đòi lại
- (thuộc) điều mong đợi; làm một điều mong đợi
- (Econ) Kỳ vọng; dự tính.
+ Là các quan điểm hay sự tin tưởng vào các giá trị tương lai của các biến số kinh tế.
+ Là các quan điểm hay sự tin tưởng vào các giá trị tương lai của các biến số kinh tế.
- xem expect
- xem expect
expectational
- xem expectation
- xem expect
- được chờ đợi hy vọng