English → Vietnamese
exhausting
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
exhausting
* tính từ
- làm kiệt sức, làm mệt lử
- làm kiệt sức, làm mệt lử
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
exhausting
bạn trở nên kiệt sức ; cho bạn trở nên kiệt sức ; dữ dội ; kiệt sức ; mất sức ; mệt mỏi ; mỏi lắm ; tóc tai ;
exhausting
bạn trở nên kiệt sức ; dữ dội ; kiệt sức ; mất sức ; mệt mỏi ; mỏi lắm ; tóc tai ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
exhausting draining
having a debilitating effect
exhausting tiring; wearing; wearying
producing exhaustion
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (kỹ thuật) ống thải, ống xả, ống thoát (khí)
- (kỹ thuật) ống thải, ống xả, ống thoát (khí)
* tính từ
- đã rút hết không khí (bóng đèn...)
- kiệt sức, mệt lử
- bạc màu (đất)
- đã rút hết không khí (bóng đèn...)
- kiệt sức, mệt lử
- bạc màu (đất)
* danh từ (kỹ thuật)
- quạt hút gió; máy hút gió
- thiết bị hút bụi chân không (luyện kim)
- máy hút bụi
- quạt hút gió; máy hút gió
- thiết bị hút bụi chân không (luyện kim)
- máy hút bụi
* danh từ
- tính có thể làm kiệt được, tính có thể làm cạn được; tính có thể dốc hết được, tính có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết được
- tính có thể bàn hết khía cạnh, tính có thể nghiên cứu hết mọi mặt
- tính có thể làm kiệt được, tính có thể làm cạn được; tính có thể dốc hết được, tính có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết được
- tính có thể bàn hết khía cạnh, tính có thể nghiên cứu hết mọi mặt
* tính từ
- có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết
- có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt
- có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết
- có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt
exhausting
* tính từ
- làm kiệt sức, làm mệt lử
- làm kiệt sức, làm mệt lử
* danh từ
- (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí
- sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết
- tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức
- tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu
- (toán học) phép vét kiệt; phép khử liên tiếp
- sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề)
- (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí
- sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết
- tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức
- tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu
- (toán học) phép vét kiệt; phép khử liên tiếp
- sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề)
* tính từ
- hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện
=an exhaustive research+ sự nghiên cứu toàn diện
- hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện
=an exhaustive research+ sự nghiên cứu toàn diện
* danh từ
- tính chất thấu đáo, tính chất toàn diện (của sự nghiên cứu bàn bạc...)
- tính chất thấu đáo, tính chất toàn diện (của sự nghiên cứu bàn bạc...)
* tính từ
- (cơ khí) chạy bằng khí xả
- (cơ khí) chạy bằng khí xả
* phó từ
- thấu đáo, tường tận
- thấu đáo, tường tận
- xem exhaustive