English → Vietnamese
executory
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
executory
* tính từ
- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
- (thuộc) sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị
- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
- (thuộc) sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
- (thuộc) sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị
- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
- (thuộc) sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị
executory
* tính từ
- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
- (thuộc) sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị
- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
- (thuộc) sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị