English → Vietnamese
execute
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
execute
* ngoại động từ
- thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
- thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)
- (pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)
- hành hình
- thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
- thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)
- (pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)
- hành hình
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
execute
bắn ; bắt đầu ; chí chính ủy trung đoàn ; chạy ; fuji ; giết ; hoạt động ; hành quyết ; hành xử ; hành ; hãy làm ; hãy tuân ; làm ra ; làm ; lấy mạng ; lấy ; phán ; phần làm ; quyết ; sẽ xử ; sổ ; thi hành ; thi ; thực hiện ; thực hiện được ; thực thi ; tử hình ; xư ; xư ̉ ; xử tử ; xử ; đoán ;
execute
bắt đầu ; chí chính ủy trung đoàn ; chạy ; fuji ; giết ; hoạt động ; hành quyết ; hành xử ; hành ; hãy làm ; hãy tuân ; làm ra ; làm ; lấy mạng ; phán ; phần làm ; sẽ xử ; sổ ; thi hành ; thực hiện ; thực hiện được ; thực thi ; tử hình ; xư ; xư ̉ ; xử tử ; xử ; đoán ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
execute put to death
kill as a means of socially sanctioned punishment
execute accomplish; action; carry out; carry through; fulfil; fulfill
put in effect
execute run
carry out a process or program, as on a computer or a machine
execute do; perform
carry out or perform an action
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể thực hiện được, có thể thi hành được
- có thể thể hiện được; có thể biểu diễn được
- có thể thực hiện được, có thể thi hành được
- có thể thể hiện được; có thể biểu diễn được
* danh từ
- người biểu diễn (nhạc...)
- người biểu diễn (nhạc...)
execute
* ngoại động từ
- thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
- thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)
- (pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)
- hành hình
- thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
- thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)
- (pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)
- hành hình
* danh từ
- sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành
- sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...)
- (pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...)
- sự hành hình
- sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết mê chết mệt
=to do execution+ gây tàn phá; (nghĩa bóng) làm chết mê chết mệt
- sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành
- sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...)
- (pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...)
- sự hành hình
- sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết mê chết mệt
=to do execution+ gây tàn phá; (nghĩa bóng) làm chết mê chết mệt
* danh từ
- đao phủ, người hành hình
- đao phủ, người hành hình
* tính từ
- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
- hành pháp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành chính
=an executive position+ chức vị hành chính
* danh từ
- quyền hành pháp; tổ chức hành pháp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban quản trị (hàng kinh doanh, tổ chức...)
- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
- hành pháp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành chính
=an executive position+ chức vị hành chính
* danh từ
- quyền hành pháp; tổ chức hành pháp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban quản trị (hàng kinh doanh, tổ chức...)
execute cycle
- (Tech) chu kỳ thi hành
execute statement
- (Tech) câu lệnh thi hành
execute-only program
- (Tech) chương trình chỉ thi hành
- xem execute