English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: evolution

Best translation match:
English Vietnamese
evolution
* danh từ
- sự tiến triển (tình hình...)
- sự tiến hoá, sự phát triển
=Theory of Evolution+ thuyết tiến hoá
- sự mở ra, sự nở ra (nụ...)
- sự phát ra (sức nóng, hơi...)
- sự quay lượn (khi nhảy múa...)
- (toán học) sự khai căn
- (quân sự) sự thay đổi thế trận

Probably related with:
English Vietnamese
evolution
bước tiến hóa ; cuộc cách mạng ; hóa ; khái niệm tiến hóa ; kết quả của sự tiến hóa ; lại có sự tiến hóa ; n hóa ; phát triển ; quá trình phát triển ; quá trình tiến hoá ; quá trình tiến hóa ; rằng sự tiến hóa ; rộng ; sư phát triển ; sự phát triển ; sự tiến hoá ; sự tiến hóa này ; sự tiến hóa ; sự tiến triển ; sự đổi mới ; thuyết tiến hoa ; thuyết tiến hóa ; tiê ́ n ho ; tiến hoa ; tiến hoá của ; tiến hoá ; tiến hóa sự ; tiến hóa ; tiến lại ; tiến triển ; tiến trình ; tiến ; triển ; trình ; tới tiến hóa ; được sự tiến hóa ; đẩy sự tiến hóa ;
evolution
cuộc cách mạng ; hóa ; khái niệm tiến hóa ; lại có sự tiến hóa ; n hóa ; phát triển ; quá trình phát triển ; quá trình tiến hoá ; quá trình tiến hóa ; rằng sự tiến hóa ; rộng ; sư phát triển ; sư ̣ tiê ́ n ; sự phát triển ; sự tiến hoá ; sự tiến hóa này ; sự tiến hóa ; sự tiến triển ; sự đổi mới ; thuyết tiến hoa ; thuyết tiến hóa ; tiến hoa ; tiến hoá của ; tiến hoá ; tiến hóa sự ; tiến hóa ; tiến triển ; tiến trình ; tiến ; triển ; trình ; tới tiến hóa ; được sự tiến hóa ; đẩy sự tiến hóa ;

May be synonymous with:
English English
evolution; development
a process in which something passes by degrees to a different stage (especially a more advanced or mature stage)
evolution; organic evolution; phylogenesis; phylogeny
(biology) the sequence of events involved in the evolutionary development of a species or taxonomic group of organisms

May related with:
English Vietnamese
evolute
* tính từ
- (toán học) (thuộc) đường pháp bao
* danh từ
- (toán học) đường pháp bao
evolution
* danh từ
- sự tiến triển (tình hình...)
- sự tiến hoá, sự phát triển
=Theory of Evolution+ thuyết tiến hoá
- sự mở ra, sự nở ra (nụ...)
- sự phát ra (sức nóng, hơi...)
- sự quay lượn (khi nhảy múa...)
- (toán học) sự khai căn
- (quân sự) sự thay đổi thế trận
evolutional
* tính từ
- (thuộc) sự tiến triển
- (thuộc) sự tiến hoá
evolutionism
* danh từ
- thuyết tiến hoá
evolutive
* tính từ
- có xu hướng tiến triển
- có xu hướng tiến hoá
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: