English to Vietnamese
Search Query: evocativeness
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
evocativeness
|
* danh từ
- sức gợi lên, khả năng gợi lên |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
evocation
|
* danh từ
- sự gọi lên, sự gợi lên - (pháp lý) sự gọi ra toà trên |
|
evocative
|
* tính từ
- để gọi lên, để gợi lên |
|
evocativeness
|
* danh từ
- sức gợi lên, khả năng gợi lên |
|
evocable
|
- xem evoke
|
|
evocatively
|
- xem evocative
|
|
evocator
|
- xem evocation
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
