English to Vietnamese
Search Query: everlasting
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
everlasting
|
* tính từ
- vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt - kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt =this everlasting noise+ tiếng ầm ầm không bao giờ dứt - (thực vật học) giữ nguyên dạng và màu khi khô !the Everlasting - Chúa, Thượng đế * danh từ - thời gian vô tận, ngàn xưa =the monument has been there since everlasting+ công trình đó có từ ngàn xưa - (thực vật học) cây cúc trường sinh - vải chéo len |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
everlasting
|
bất diệt ; bất tận ; bất tử ; còn mãi mãi ; hằng sống ; hằng ; mãi mãi ; trước vô cùng ; trước đời đời ; vô biên ; vô cùng sẽ ; vô cùng ; vĩnh hằng mãi ; vĩnh hằng ; ðời đời ; đến đời đời ; đời đời làm ; đời đời mà ; đời đời mãi mãi ; đời đời vô cùng ; đời đời ;
|
|
everlasting
|
bất diệt ; bất tận ; bất tử ; còn mãi mãi ; hằng sống ; hằng ; mãi mãi ; trước vô cùng ; trước đời đời ; vô biên ; vô cùng sẽ ; vô cùng ; vĩnh hằng mãi ; vĩnh hằng ; đến đời đời ; đời đời làm ; đời đời mà ; đời đời mãi mãi ; đời đời vô cùng ; đời đời ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
everlasting; everlasting flower
|
any of various plants of various genera of the family Compositae having flowers that can be dried without loss of form or color
|
|
everlasting; aeonian; ageless; eonian; eternal; perpetual; unceasing; unending
|
continuing forever or indefinitely
|
|
everlasting; arrant; complete; consummate; double-dyed; gross; perfect; pure; sodding; staring; stark; thoroughgoing; unadulterated; utter
|
without qualification; used informally as (often pejorative) intensifiers
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
everlasting
|
* tính từ
- vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt - kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt =this everlasting noise+ tiếng ầm ầm không bao giờ dứt - (thực vật học) giữ nguyên dạng và màu khi khô !the Everlasting - Chúa, Thượng đế * danh từ - thời gian vô tận, ngàn xưa =the monument has been there since everlasting+ công trình đó có từ ngàn xưa - (thực vật học) cây cúc trường sinh - vải chéo len |
|
everlastingness
|
* danh từ
- tính vĩnh viễn, tính lâu dài, tính bất diệt - sự kéo dài mãi, sự láy đi láy lại mãi, sự không ngớt, sự không ngừng, sự không dứt |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
