English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: establishment

Best translation match:
English Vietnamese
establishment
* danh từ
- sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
- sự đặt (ai vào một địa vị)
- sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)
- sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
- sự chính thức hoá (nhà thờ)
- tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)
- số người hầu; quân số, lực lượng
=war establishment+ lực lượng thời chiến
=peace establishment+ lực lượng thời bình
!separate establishment
- cơ ngơi của vợ lẽ con riêng

Probably related with:
English Vietnamese
establishment
chỗ này ; chức ; hình thành ; học ; học được ; kinh doanh ; ngoại lai ; nơi ; nền tảng ; nền ; ra đời ; sắp đặt ; sở ; sự thành lập ; thành lập ; tiệm ; toán ; tổ chức ; xác minh ; đội ;
establishment
chỗ này ; chức ; hình thành ; hệ thống cấp ; học ; học được ; kinh doanh ; ngoại lai ; nơi ; nền tảng ; nền ; ra đời ; sắp đặt ; sở ; sự thành lập ; thành lập ; tiệm ; toán ; tổ chức ; xác minh ; đội ;

May be synonymous with:
English English
establishment; constitution; formation; organisation; organization
the act of forming or establishing something
establishment; institution
an organization founded and united for a specific purpose
establishment; administration; brass; governance; governing body; organisation; organization
the persons (or committees or departments etc.) who make up a body for the purpose of administering something
establishment; ecesis
(ecology) the process by which a plant or animal becomes established in a new habitat
establishment; validation
the cognitive process of establishing a valid proof

May related with:
English Vietnamese
established
* tính từ
- đã thành lập, đã thiết lập
- đã được đặt (vào một địa vị)
- đã xác minh (sự kiện...)
- đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
- đã chính thức hoá (nhà thờ)
- đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi
- có uy tín
establishment
* danh từ
- sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
- sự đặt (ai vào một địa vị)
- sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)
- sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
- sự chính thức hoá (nhà thờ)
- tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)
- số người hầu; quân số, lực lượng
=war establishment+ lực lượng thời chiến
=peace establishment+ lực lượng thời bình
!separate establishment
- cơ ngơi của vợ lẽ con riêng
pre-establish
* ngoại động từ
- thiết lập trước, xây dựng trước
establisher
- xem establish
re-establish
* ngoại động từ
- lập lại
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: