English → Vietnamese
espouser
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
espouser
* danh từ
- người tán thành, người theo (một thuyết, một phong trào...)
- người tán thành, người theo (một thuyết, một phong trào...)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi
- sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi
* ngoại động từ
- lấy làm vợ
- gả (con gái)
- tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...)
- lấy làm vợ
- gả (con gái)
- tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...)
espouser
* danh từ
- người tán thành, người theo (một thuyết, một phong trào...)
- người tán thành, người theo (một thuyết, một phong trào...)