English → Vietnamese
erratics
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
erratics
* danh từ
- (địa chất) tầng lăn; đá lang thang; phiêu nham
- (địa chất) tầng lăn; đá lang thang; phiêu nham
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
- (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang
=erratic blocks+ (địa lý,địa chất) đá tảng lang thang
!erratic driving
- sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy
- thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
- (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang
=erratic blocks+ (địa lý,địa chất) đá tảng lang thang
!erratic driving
- sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy
* phó từ
- thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
- chập choạng (lái xe ô tô)
- thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
- chập choạng (lái xe ô tô)
- xem erratic
erratics
* danh từ
- (địa chất) tầng lăn; đá lang thang; phiêu nham
- (địa chất) tầng lăn; đá lang thang; phiêu nham