English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: engaged

Best translation match:
English Vietnamese
engaged
* tính từ
- đã đính ước, đã hứa hôn
- được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...)
- mắc bận, bận rộn
- đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính)

Probably related with:
English Vietnamese
engaged
bận rộn ; chú ; chơi bị lôi cuốn ; cùng tham gia ; cưới rồi ; cả ; cầu hôn ; giao chiến ; giao thiệp ; giao ; giở ; hoạt động ; hôn ; hỏi cưới ; hứa hôn ; hứa hẹn ; hứa với ai ; lâm ; lựa ; mày râu quan tâm hơn ; người giao chiến với ; tham gia ; tham ; thuê ; thích thú ; thỏa mãn ; tiến ; tuyển ; tấn ; tận tâm ; đã cam ; đã liên kết ; đã tụt ; đã ; đính hôn chứ ; đính hôn rồi ; đính hôn ; đính ước ; được lôi cuốn ; được sắp đặt ; được thuê ; đối mặt ; đối ;
engaged
bận rộn ; chú ; chơi bị lôi cuốn ; cùng tham gia ; cưới rồi ; cả ; cầu hôn ; dự định ; giao chiến ; giao thiệp ; giao ; giở ; hoạt ; hoạt động ; hôn ; hỏi cưới ; hứa hôn ; hứa hẹn ; lâm ; lựa ; mày râu quan tâm hơn ; người giao chiến với ; tham gia ; tham ; thuê ; thích thú ; thỏa mãn ; tiến ; tuyển ; tấn ; tận tâm ; tớ ; đã cam ; đã liên kết ; đã tụt ; đã ; đính hôn chứ ; đính hôn rồi ; đính hôn ; đính ước ; được lôi cuốn ; được sắp đặt ; được thuê ; đối mặt ; đối ;

May be synonymous with:
English English
engaged; occupied
having ones attention or mind or energy engaged
engaged; booked; set-aside
reserved in advance
engaged; busy; in use
(of facilities such as telephones or lavatories) unavailable for use by anyone else or indicating unavailability; (`engaged' is a British term for a busy telephone line)
engaged; intermeshed; meshed
(used of toothed parts or gears) interlocked and interacting

May related with:
English Vietnamese
engage
* ngoại động từ
- hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
=to engage oneself to do something+ hứa hẹn làm gì
=to become engaged to+ hứa hôn với
- thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...)
- lấy (danh dự...) mà cam kết
- thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ
- ((thường) động tính từ quá khứ) mắc bận
=to be engaged in something+ bận làm việc gì
- (quân sự) giao chiến, đánh nhau với
=to engage the enemy in heavy fighting+ đánh nhau với quân địch rất dữ dội
- (kỹ thuật) gài (số...)
- (kiến trúc) gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia)
* nội động từ
- (+ in) làm, tiến hành
=to engage in politics+ làm chính trị
=to engage in business+ kinh doanh
=to engage in negotiations with someone+ tiến hành thương lượng với ai
- (kỹ thuật) (+ with) gài, khớp (với)
engaged
* tính từ
- đã đính ước, đã hứa hôn
- được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...)
- mắc bận, bận rộn
- đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính)
engagement
* danh từ
- sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn
=to keep one's engagements+ tôn trọng những lời cam kết của mình
- sự hứa gặp
=a public engagement+ sự hứa nói chuyện với công chúng
=social engagements+ sự được mời mọc ở các cuộc chiêu đãi...
- sự thuê mướn (người làm...), sự tuyển mộ
- công việc làm (của người thư ký, người giúp việc...)
- (kỹ thuật) sự gài (số...)
- (quân sự) sự giao chiến; cuộc đánh nhau
engaging
* tính từ
- lôi kéo, hấp dẫn; duyên dáng (nụ cười, giọng nói, cái nhìn...)
engagements
- (Econ) Tuyển dụng (hay thuê mới).
+ Tổng số người tham gia đội ngũ có việc là trong bất cứ thời kỳ nào.
engager
- xem engage
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: