English to Vietnamese
Search Query: encounter
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
encounter
|
* danh từ
- sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ - sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...) * ngoại động từ - gặp thình lình, bắt gặp - chạm trán, đọ sức với, đấu với |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
encounter
|
bất ngờ ; chán ; chạm mặt ; chạm trán với ; chạm trán ; cuộc gặp gỡ ; cuộc xô xát ; cuộc đụng độ ; cà ; cà đó ; gă ; gặp gỡ ; gặp loại ; gặp mặt ; gặp nó ; gặp phải những ; gặp phải ; gặp ; gặp được ; hội ngộ ; lần gặp gỡ ; lần gặp mặt ; mỗi ; người tiếp xúc với nó ; nơi va chạm ; phải gặp phải ; phải tiếp xúc ; phải đối mặt ; tiếp xúc với nó ; vụ đụng độ ; xô xát của ; xô xát ; đều đã được đối mặt với ; đối mặt với ; đối phó ; đụng độ ;
|
|
encounter
|
bất ngờ ; chán ; chạm mặt ; chạm trán với ; chạm trán ; cuộc gặp gỡ ; cuộc xô xát ; cuộc đụng độ ; cà ; cà đó ; gă ; gặp gỡ ; gặp loại ; gặp mặt ; gặp nó ; gặp phải những ; gặp phải ; gặp ; gặp được ; gỡ ; hội ngộ ; lần gặp gỡ ; lần gặp mặt ; mỗi ; người tiếp xúc với nó ; ngộ ; những suy nghĩ ; nơi va chạm ; phải gặp phải ; phải tiếp xúc ; phải đối mặt ; tiếp xúc với nó ; vụ đụng độ ; xô xát của ; xô xát ; đối mặt với ; đối phó ; đụng độ ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
encounter; brush; clash; skirmish
|
a minor short-term fight
|
|
encounter; meeting
|
a casual or unexpected convergence
|
|
encounter; coming upon
|
a casual meeting with a person or thing
|
|
encounter; confrontation; face-off; showdown
|
a hostile disagreement face-to-face
|
|
encounter; come across; meet; run across; run into; see
|
come together
|
|
encounter; bump; chance; find; happen
|
come upon, as if by accident; meet with
|
|
encounter; run into
|
be beset by
|
|
encounter; meet; receive
|
experience as a reaction
|
|
encounter; meet; play; take on
|
contend against an opponent in a sport, game, or battle
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
encounter
|
* danh từ
- sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ - sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...) * ngoại động từ - gặp thình lình, bắt gặp - chạm trán, đọ sức với, đấu với |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
