English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: economizer

Best translation match:
English Vietnamese
economizer
* danh từ
- người tiết kiệm
- (kỹ thuật) bộ phận tiết kiệm (xăng...)

May be synonymous with:
English English
economizer; economiser
a frugal person who limits spending and avoids waste

May related with:
English Vietnamese
economic
* tính từ
- kinh tế
- mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...)
economical
* tính từ
- tiết kiệm
- kinh tế
economics
* danh từ, số nhiều dùng như số ít
- khoa kinh tế chính trị
- nền kinh tế (cho một nước)
economization
* danh từ
- sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa
- sự tiết kiệm, sự giảm chi
economize
* ngoại động từ
- tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì)
* nội động từ
- tiết kiệm; giảm chi
economizer
* danh từ
- người tiết kiệm
- (kỹ thuật) bộ phận tiết kiệm (xăng...)
economically
* phó từ
- về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế
economisation
* danh từ
- sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa
- sự tiết kiệm, sự giảm chi
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: