English → Vietnamese
dutiful
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
dutiful
* tính từ
- biết vâng lời, biết nghe lời
- biết tôn kính, biết kính trong (người trên)
- có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận
- biết vâng lời, biết nghe lời
- biết tôn kính, biết kính trong (người trên)
- có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
dutiful duteous
willingly obedient out of a sense of duty and respect
Other matches
Other phrases built from the same root.
dutiful
* tính từ
- biết vâng lời, biết nghe lời
- biết tôn kính, biết kính trong (người trên)
- có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận
- biết vâng lời, biết nghe lời
- biết tôn kính, biết kính trong (người trên)
- có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận
* danh từ
- sự biết vâng lời, sự biết nghe lời
- sự biết tôn kính, sự biết kính trọng (người trên)
- sự có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sự sẵn sàng làm bổn phận
- sự biết vâng lời, sự biết nghe lời
- sự biết tôn kính, sự biết kính trọng (người trên)
- sự có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sự sẵn sàng làm bổn phận
* danh từ
- sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên)
=in duty to...+ vì lòng tôn kính đối với...
=to pay one's duty to...+ để tỏ lòng tôn kính đối với...
- bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
=to do one's duty+ làm nhiệm vụ, làm bổn phận
=to make it a point of duty to; to think it a duty to...+ coi như là một nhiệm vụ phải...
- phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật
=to take up one's duties+ bắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ
=to be off duty+ hết phiền, được nghỉ
=to be on duty+ đang làm việc, đang phiên làm việc, đang trực
=to do duty for...+ làm thay cho..., thay thế cho...
- thuế (hải quan...)
=goods liable to duty+ hàng hoá phải đóng thuế
=import duty+ thuế nhập khẩu
- (kỹ thuật) công suất (máy)
- sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên)
=in duty to...+ vì lòng tôn kính đối với...
=to pay one's duty to...+ để tỏ lòng tôn kính đối với...
- bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
=to do one's duty+ làm nhiệm vụ, làm bổn phận
=to make it a point of duty to; to think it a duty to...+ coi như là một nhiệm vụ phải...
- phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật
=to take up one's duties+ bắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ
=to be off duty+ hết phiền, được nghỉ
=to be on duty+ đang làm việc, đang phiên làm việc, đang trực
=to do duty for...+ làm thay cho..., thay thế cho...
- thuế (hải quan...)
=goods liable to duty+ hàng hoá phải đóng thuế
=import duty+ thuế nhập khẩu
- (kỹ thuật) công suất (máy)