English to Vietnamese
Search Query: dull
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
dull
|
* tính từ
- chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn - không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai) =to be dull of ear+ nghễnh ngãng; tai nghe không thính - vô tri vô giác (vật) =dull stones+ những hòn đá vô tri vô giác - cùn (dao...) - đục, mờ đục, xỉn, xám xịt =dull colour+ màu xám, xám xịt lại =dull light+ ánh sang mờ đục - cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ =dull pain+ đau âm ỉ - thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật) - ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế =dull goods+ hàng bán không chạy, hàng ế =dull trade+ việc buôn bán trì chậm - đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản =a dull life+ cuộc sống buồn tẻ =a dull sermon+ bài thuyết giáo chán ngắt =to feet dull+ cảm thấy buồn nản - tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm =dull weather+ tiết trời u ám * ngoại động từ - làm ngu đàn, làm đần dộn - làm cùn - làm mờ đi, làm mờ đục, làm xỉn - làm âm ỉ, làm đỡ nhức nhối, làm đỡ nhói (cơn đau) - làm buồn nản - làm tối tăm, làm u ám, làm ảm đạm * nội động từ - hoá ngu đần, đần độn - cùn đi - mờ đi, mờ đục, xỉn đi - âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau (cơn đau) - tối sầm lại, thành u ám, thành ảm đạm |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
dull
|
buồn chán ; buồn tẻ ; buồn ; chuyện hay ; chán ngắt ; chán quá ; chán ; dịu ; giảm ; hơi tối dạ tí ; làm giảm ; lụt ; ngu si ; ngu xuẩn kia ; ngớ ngẩn ; nhạt nhẽo ; nhạt nhẽo ấy ; tháo ; trở nên đần độn ; tẻ lắm ; tẻ nhạt ; tối tăm ; xấu ; đạm ; đần ; ảm đạm ;
|
|
dull
|
buồn chán ; buồn tẻ ; buồn ; chuyện hay ; chán ngắt ; chán quá ; chán ; dịu ; giảm ; hơi tối dạ tí ; làm giảm ; lụt ; ngu xuẩn kia ; ngớ ngẩn ; nhạt nhẽo ; nhạt nhẽo ấy ; tháo ; trở nên đần độn ; tẻ lắm ; tẻ nhạt ; tối tăm ; xấu ; đạm ; ảm đạm ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
dull; damp; dampen; muffle; mute; tone down
|
deaden (a sound or noise), especially by wrapping
|
|
dull; benumb; blunt; numb
|
make numb or insensitive
|
|
dull; blunt
|
make dull or blunt
|
|
dull; pall
|
become less interesting or attractive
|
|
dull; muffled; muted; softened
|
being or made softer or less loud or clear
|
|
dull; boring; deadening; ho-hum; irksome; slow; tedious; tiresome; wearisome
|
so lacking in interest as to cause mental weariness
|
|
dull; dense; dim; dumb; obtuse; slow
|
slow to learn or understand; lacking intellectual acuity
|
|
dull; slow; sluggish
|
(of business) not active or brisk
|
|
dull; thudding
|
not clear and resonant; sounding as if striking with or against something relatively soft
|
|
dull; leaden
|
darkened with overcast
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
dullness
|
* danh từ
- sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn - tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai) - tính vô tri vô giác (vật) - tính cùn (dao) - tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt - tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau) - vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp - sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc) - tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt - vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
