English to Vietnamese
Search Query: duck
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
duck
|
* danh từ
- con vịt, vịt cái - thịt vịt -(thân mật) người yêu quí; người thân mến - (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg) !a lame ducks - người tàn tật, người què quặt - người vỡ nợ, người phá sản - người thất bại - (hàng không), lóng máy bay hỏng !like a duck in a thunderstorm - ngơ ngác thểu não như gà bị bão !like water off a duck's back - như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai !it's a fine for young ducks - trời mưa !to make ducks and drakes - chơi ném thia lia !to play ducks and drakes with - phung phí !to take to something like a duck to water - đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như cá gặp nước !in two shakes of a duck's tall - một thoáng, một lát * danh từ - vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ) - (số nhiều) quần vải bông dày * danh từ - (quân sự), thục xe lội nước * danh từ - sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn - động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào...) * nội động từ - lặn; ngụp lặn - cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào...) * ngoại động từ - dìm (ai) xuống nước - cúi nhanh, cúi thình lình (đầu) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
duck
|
biết ; chú vịt ; chị vịt ; con bồ nông ; con vịt ; cuối xuống ; cuối ; cúi xuống né ; cúi xuống ; cúi ; cúi đầu ; cậu ta thắng ; cứ cúi ; hãy nằm xuống ; hụp xuống cho nhanh nhé ; không phải vịt ; lách ; lội nước ; ne ; ngôi xuống ; ngồi ; nhớ cúi đầu xuống ; né tránh thôi ; né ; núp xuống ; nằm xuống ; tay ; thường lui ; thịt vịt ; thụp xuống ; tra ́ nh ; tránh ra ; vi ; vịt khô ; vịt quay ; vịt ; vịt đi ; vịt đấy ; xoay ;
|
|
duck
|
biết ; chú vịt ; chị vịt ; con bồ nông ; con vịt ; cuối xuống ; cuối ; cúi xuống né ; cúi xuống ; cúi ; cúi đầu ; cậu ta thắng ; cứ cúi ; hãy nằm xuống ; hụp xuống cho nhanh nhé ; không phải vịt ; lách ; lội nước ; ne ; ngôi xuống ; ngồi ; nhớ cúi đầu xuống ; né tránh thôi ; né ; núp xuống ; nằm xuống ; tay ; thường lui ; thịt vịt ; thụp xuống ; tra ́ nh ; tránh ra ; vi ; vịt khô ; vịt quay ; vịt ; vịt đi ; vịt đấy ; xoay ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
duck; dip; douse
|
dip into a liquid
|
|
duck; circumvent; dodge; elude; evade; fudge; hedge; parry; put off; sidestep; skirt
|
avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues)
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
decoy-duck
|
* danh từ
- cò mồi (bạc bịp...) |
|
duck-boards
|
* danh từ số nhiều
- đường hẹp lát ván (trong hào giao thông hoặc trên mặt bùn...) |
|
duck-hawk
|
* danh từ
- (động vật học) chim bồ cắt đồng lầy |
|
duck-legged
|
* tính từ
- có chân ngắn (như chân vịt); đi lạch bạch (như vịt) |
|
duck-out
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) sự đào ngũ |
|
duck-shot
|
* danh từ
- đạn bắn vịt trời |
|
ducking
|
* danh từ
- sự săn vịt trời * danh từ - sự ngụp lặn, sự dìm |
|
peking duck
|
* danh từ
- vịt Bắc kinh |
|
scaup-duck
|
-duck)
/'skɔ:pdʌk/ * danh từ - (động vật học) vịt bãi |
|
sitting duck
|
* danh từ
- (thông tục) người có thế dễ bị công kích, người ở thế dễ bị tổn thương - mục tiêu dễ trúng |
|
dead duck
|
- (kng) kế hoạch
|
|
eider-duck
|
* danh từ
- (động vật) vịt biển - lông vịt biển; lông vịt |
|
lame-duck
|
- vịt què
- người sắp hết nhiệm kỳ (tổng thống) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
