English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: dubbing

Best translation match:
English Vietnamese
dubbing
* danh từ
- sự phong tước hiệp sĩ (bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai)
- sự phong tên cho; sự gán tên cho, sự đặt tên cho
- sự bôi mỡ (vào da thuộc); mỡ (để bôi vào da thuộc)
- sự sang sửa (ruồi giả làm mồi câu)
* danh từ
- (điện ảnh) sự lồng tiếng, sự lồng nhạc

May related with:
English Vietnamese
dubbing
* danh từ
- sự phong tước hiệp sĩ (bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai)
- sự phong tên cho; sự gán tên cho, sự đặt tên cho
- sự bôi mỡ (vào da thuộc); mỡ (để bôi vào da thuộc)
- sự sang sửa (ruồi giả làm mồi câu)
* danh từ
- (điện ảnh) sự lồng tiếng, sự lồng nhạc
rub-a-dub
* danh từ
- tùng tùng tùng (tiếng trống)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: