English to Vietnamese
Search Query: dual
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
dual
|
* tính từ
- hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi =dual ownership+ quyền sở hữu tay đôi =dual control+ sự điều khiển tay đôi - (ngôn ngữ học) đôi - (toán học) đối ngẫu =dual theorem+ định lý đối ngẫu * danh từ, (ngôn ngữ học) - số đôi - từ thuộc số đôi |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
dual
|
hai ; kép ; máy kép ; trước hai ; đôi ;
|
|
dual
|
kép ; máy kép ; trước hai ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
dual; double; duple
|
consisting of or involving two parts or components usually in pairs
|
|
dual; double; three-fold; threefold; treble; two-fold; twofold
|
having more than one decidedly dissimilar aspects or qualities
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
dual channel controller
|
- (Tech) bộ điều khiển kênh kép (đọc-viết)
|
|
dual disk drive
|
- (Tech) bộ quay đĩa đôi, bộ quay đĩa kép
|
|
dual gate fet
|
- (Tech) trănsito FET hai cổng
|
|
dual processor
|
- (Tech) bộ xử lý kép
|
|
dual processor configuration
|
- (Tech) cấu hình bộ xử lý kép
|
|
dual standard tv receiver
|
- (Tech) máy thu truyền hình hai tiêu chuẩn
|
|
dual tone multifrequency (dtmf)
|
- (Tech) đa tần số song âm
|
|
dual trace oscilloscope
|
- (Tech) máy đo sóng hai tia
|
|
dual-in-line package (dip)
|
- (Tech) bọc hai dẫy chân cắm
|
|
dual-port memory
|
- (Tech) bộ nhớ hai cửa
|
|
dual decision hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết quyết định kép
+ Trong những phát triển hiện đại của KINH TẾ HỌC KEYNES có lập luận cho rằng hàm cung và cầu thông thường không cho thấy những tín hiệu xác đáng về điểm cân bằng trên thị trường. |
|
dual labour market hypothesis
|
- (Econ) Giả thiết thị trường lao động hai cấp.
+ Giả thuyết cho rằng thị trường lao động được phân thành 2 cấp: Cấp một và cấp hai.Những công việc có lương cao, có triển vọng về đề bạt, an toàn và trợ cấp cao, tạo thành khu vực cấp một của một nền kinh tế lưỡng cấp. Trong khu vực cấp hai, tiền lương được hình thành do cạnh tranh, công việc đủ nhiều để có thể sử dụng hết tất cả công nhân, tuy nhiên những công việc này có lương thấp, không ổn định và nói chung là không hấp dẫn. Những công nhân trong khu vực cấp hai do đó phải chịu tình trạng hữu nghiệp phiếm dụng. |
|
dual carriageway
|
* danh từ
- xa lộ hai chiều |
|
dual-control
|
* tính từ
- có hai bộ điều khiển liên hệ nhau, cho phép một trong hai người có thể điều khiển được; điều khiển tay đôi = a dual-control car+xe dùng để dạy lái (trong đó, người dạy có thể vận hành khớp ly hợp và phanh) |
|
dual-purpose
|
* tính từ
- nhằm vào hai mục đích |
|
self-dual
|
- tự đối ngẫu
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
