English to Vietnamese
Search Query: dryly
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
dryly
|
* phó từ
- khô, khô cạn, khô ráo - khô khan, vô vị, không thú vị - vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh |
May be synonymous with:
| English | English |
|
dryly; drily; laconically
|
in a dry laconic manner
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
dryly
|
* phó từ
- khô, khô cạn, khô ráo - khô khan, vô vị, không thú vị - vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
