English to Vietnamese
Search Query: drying
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
drying
|
* tính từ
- làm thành khô; được dùng khô - khô nhanh |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
drying
|
bị khô ; hong ; im tiếng ; khô chúng đi ; khô ; làm khô ; phơi khô ;
|
|
drying
|
bị khô ; hong ; im tiếng ; khô chúng đi ; khô ; làm khô ; phơi khô ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
bone-dry
|
* tính từ
- khô xác ra - cấm rượu kiêng rượu |
|
drip-dry
|
* danh từ
- sự phơi cho nhỏ giọt mà khô (không vắt) |
|
dry battery
|
* danh từ
- bộ pin khô |
|
dry farming
|
* danh từ
- (nông nghiệp) hạn canh |
|
dry goods
|
* danh từ
- hàng khô (gạo, ngô...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng vải len dạ; hàng phụ tùng may quần áo |
|
dry lodging
|
* danh từ
- sự ở trọ không ăn |
|
dry wall
|
* danh từ
- (kiến trúc) tường đá không trát vữa |
|
dry wash
|
* danh từ
- sự giặt không là |
|
dry-bob
|
* danh từ
- học sinh chơi crickê (trường I-tơn, Anh) |
|
dry-clean
|
* ngoại động từ
- tẩy khô, tẩy hoá học (quần áo...) |
|
dry-cleaner
|
* danh từ
- máy tẩy khô, máy tẩy hoá học |
|
dry-cleaning
|
* danh từ
- sự tẩy khô, sự tẩy hoá học |
|
dry-cure
|
-salt)
/'draisɔ:lt/ * ngoại động từ - muối khô, sấy khô (thịt...) |
|
dry-fly
|
* danh từ
- ruồi giả (làm mồi câu) * nội động từ - câu bằng mồi ruồi giả |
|
dry-measure
|
* danh từ
- sự cân đong hàng khô (gạo, ngô...) |
|
dry-nurse
|
* danh từ
- vú nuôi bộ (không cho bú sữa) * ngoại động từ - nuôi bộ (không cho bú sữa) |
|
dry-pile
|
* danh từ
- pin khô |
|
dry-point
|
* danh từ
- ngòi khô (kim khắc đồng không dùng axit) - bản khắc ngòi khô (khắc bằng kim khắc đồng không dùng axit) * nội động từ - khắc đồng bằng ngòi khô |
|
dry-rot
|
* danh từ
- tình trạng khô mục, sự thối rữa khô - (nghĩa bóng) tình trạng thối nát hủ bại không ngờ |
|
dry-salt
|
-salt)
/'draisɔ:lt/ * ngoại động từ - muối khô, sấy khô (thịt...) |
|
dry-salter
|
* danh từ
- người bán thuốc - người bán đồ khô đồ hộp |
|
dry-saltery
|
* danh từ
- nghề bán đồ khô đồ hộp; cửa hàng bán đồ khô đồ hộp - nghề bán thuốc; cửa hàng bán thuốc |
|
dry-shod
|
* tính từ & phó từ
- khô chân, không ướt chân =to pass over dry-shod+ bước qua không ướt chân |
|
freeze-dry
|
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ướp lạnh và làm khô (thức ăn để dự trữ) |
|
kiln-dry
|
* ngoại động từ
- nung trong lò (vôi, gạch...) |
|
rough-dry
|
* ngoại động từ
- phơi khô (quần áo) mà không là |
|
smoke-dry
|
* ngoại động từ
- hun khói, sấy khói |
|
dry cell
|
- (Tech) pin khô
|
|
dry etching
|
- (Tech) khắc khô
|
|
blow-dry
|
* danh từ
- sự sấy tóc * ngoại động từ |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
