English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: draft

Best translation match:
English Vietnamese
draft
* danh từ
- cặn
- nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...)
- bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft]
* danh từ
- bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) chế độ quân dịch
- (thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...)
=to make a draft on...+ lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)
- (thương nghiệp) hối phiếu
- (quân sự) phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường
- (kỹ thuật) gió lò
- sự kéo
=beasts of draft+ súc vật kéo (xe...)
- (kiến trúc) sự vạch cỡ; cỡ vạch (dọc theo bờ đá để xây gờ...)
* ngoại động từ
- phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) bắt quân dịch, thực hiện chế độ quân dịch đối với
- (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)
- (kiến trúc) vạch cỡ (bờ đá, để xây gờ...)

Probably related with:
English Vietnamese
draft
bản thảo ; dự thảo ; kéo dãn ; nháp ; phác thảo nháp ; soạn thảo ; soạn ; thảo ; được gọi vào quân đội ;
draft
bài ; bản thảo ; dự thảo ; kéo dãn ; nháp ; phác thảo nháp ; soạn thảo ; soạn ; thảo ; viết ; được gọi vào quân đội ;

May be synonymous with:
English English
draft; bill of exchange; order of payment
a document ordering the payment of money; drawn by one person or bank on another
draft; draught
a current of air (usually coming into a chimney or room or vehicle)
draft; rough drawing
a preliminary sketch of a design or picture
draft; draught; potation; tipple
a serving of drink (usually alcoholic) drawn from a keg
draft; draft copy
any of the various versions in the development of a written work
draft; conscription; muster; selective service
compulsory military service
draft; draught; gulp; swig
a large and hurried swallow
draft; draught; drawing
the act of moving a load by drawing or pulling
draft; outline
draw up an outline or sketch for something
draft; enlist; muster in
engage somebody to enter the army
draft; blueprint; draught
make a blueprint of

May related with:
English Vietnamese
draft horse
* danh từ
- ngựa kéo (xe, cày...)
draft-card
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) thẻ quân dịch
draft-dodger
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) người trốn quân dịch
draft-dodging
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự trốn quân dịch
draftee
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính quân dịch
light draft
* danh từ
- (hàng hải) mức chìm bản thân (tàu rỗng không có hàng và người)
draft copy
- (Tech) bản nháp, bản thảo
draft mode
- (Tech) kiểu vẽ phác
draft quality
- (Tech) phẩm chất vẽ phác
draft version
- (Tech) phiên bản nháp
drafting
- (Tech) môn vẽ kỹ thuật, kỹ nghệ họa
bank draft
* danh từ
- hối phiếu ngân hàng
draft-beer
* danh từ
- bia vừa lấy ở thùng ra
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: