English to Vietnamese
Search Query: do-nothing
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
do-nothing
|
-naught)
/'du:nɔ:t/ * danh từ - người không làm ăn gì cả, người vô công rỗi nghề, người lười biếng |
May be synonymous with:
| English | English |
|
do-nothing; bum; idler; layabout; loafer
|
person who does no work
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
