English to Vietnamese
Search Query: do-gooder
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
do-gooder
|
* danh từ (thông tục), (thường) (nghĩa xấu)
- nhà cải cách hăng hái, nhà cải cách lý tưởng; người nuôi tham vọng là một nhà cải cách |
May be synonymous with:
| English | English |
|
do-gooder; humanitarian; improver
|
someone devoted to the promotion of human welfare and to social reforms
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
