English to Vietnamese
Search Query: distributed
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
distributed
|
* tính từ
- được phân bổ theo một kiểu nào đó |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
distributed
|
bị phân phát ; cung cấp ; giao ; giã nhỏ ; gửi ; lưu chuyê ; như nhiều nơi ; phát hành ; phát ; phân bố ; phân bổ ; phân phát ra ; phân phát ; phân phối ; phân tán ; phân ; riêng rẽ ; rộng ; sử ; đã gửi ; đã phân phát ; được công bố rộng rãi ; được dồn ; được phân bố ; được phân bổ ; được phân bổi ; được phân phối ; được thực ; định ; đồng đều ;
|
|
distributed
|
bị phân phát ; cung cấp ; giao ; giã nhỏ ; gửi ; lưu chuyê ; như nhiều nơi ; phát hành ; phát ; phân bố ; phân bổ ; phân phát ra ; phân phát ; phân phối ; phân tán ; phân ; riêng rẽ ; rộng ; đã phân phát ; được phân bố ; được phân bổ ; được phân bổi ; được phân phối ; định ; đồng đều ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
distributable
|
* tính từ
- có thể phân phối, có thể phân phát |
|
distribute
|
* ngoại động từ
- phân bổ, phân phối, phân phát =to distribute letters+ phát thư - rắc, rải =to distribute manure over a field+ rắc phân lên khắp cánh đồng - sắp xếp, xếp loại, phân loại =to distribute book into classes+ sắp xếp sách thành loại - (ngành in) bỏ (chữ in) (dỡ chữ xếp vào từng ô) |
|
distribution
|
* danh từ
- sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát - sự rắc, sự rải - sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại - (ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô) |
|
distributive
|
* tính từ
- phân bổ, phân phối, phân phát - (ngôn ngữ học) phân biệt =distributive pronoun+ đại từ phân biệt |
|
distributed array processor
|
- (Tech) bộ xử lý mảng phân bố
|
|
distributed bragg reflector laser
|
- (Tech) bộ kích quang phản xạ Bragg phân bố
|
|
distributed capacitance
|
- (Tech) điện dung phân bố
|
|
distributed computing
|
- (Tech) tính toán phân bố
|
|
distributed data processing
|
- (Tech) xử lý dữ kiện phân bố
|
|
distributed database
|
- (Tech) kho dữ kiện phân bố
|
|
distributed feedback (dfb) laser
|
- (Tech) bộ kích quang hồi tiếp phân bố
|
|
distributed information system
|
- (Tech) hệ thống thông tin phân bố
|
|
distributed lags
|
- (Econ) Độ trễ có phân phối.
+ Sự xác định về các mối quan hệ kinh tế lượng thường đòi hỏi rằng một biến giải thích không chỉ tồn tại dưới giá trị hiện tại mà còn dưới dạng một chuỗi trước đó (trễ). |
|
distributed profits
|
- (Econ) Lợi nhuận được phân phối.
+ Phần lợi nhuận ròng do hãng phân phối dưới dạng trả lãi cổ tức cho những người sở hữu vốn cổ phiếu công ty. Xem DIVIDEND PAY. |
|
distributed
|
* tính từ
- được phân bổ theo một kiểu nào đó |
|
distributing
|
* tính từ
- để phân phối |
|
distributivity
|
- tính phân phối, tính phân bố
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
