English to Vietnamese
Search Query: distract
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
distract
|
* ngoại động từ
- làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí =to distract someone's attention from more matters+ làm cho ai lãng đi không chú ý đến những vấn đề quan trọng hơn - làm rối bời, làm rối trí - ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
distract
|
lo ; làm phiền ; làm phân tâm ; làm rối trí ; làm sao lãng ; lạc hướng ; phân tâm ; quấy ; sao lãng ; thu hút ; đánh lạc hướng ;
|
|
distract
|
lo ; làm phiền ; làm phân tâm ; làm rối trí ; làm sao lãng ; lạc hướng ; phân tâm ; quấy ; sao lãng ; thu hút ; trì ; đánh lạc hướng ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
distract; deflect
|
draw someone's attention away from something
|
|
distract; cark; disorder; disquiet; perturb; trouble; unhinge
|
disturb in mind or make uneasy or cause to be worried or alarmed
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
distracted
|
* tính từ
- điên cuồng, mất trí, quẫn trí |
|
distraction
|
* danh từ
- sự làm sao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng - sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển - sự bối rối, sự rối trí - sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí =to love to distraction+ yêu điên cuồng =to be driven to distraction+ phát điên, hoá cuồng |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
